EnHọc tiếng Anh

twice

trạng từA1Bản nháp
UK /twaɪs/

hai lần

two times

Cụm từ hay đi kèm

  • twice a week
  • twice a day

Lưu ý cho người Việt

  • once (1 lần), twice (2 lần), three times (3 lần trở lên dùng times).

Câu ví dụ

  • How often do you watch TV? Twice a week.

    Bạn có hay xem TV không? Hai lần một tuần.

  • Take this medicine twice a day after meals.

    Uống thuốc này hai lần một ngày sau bữa ăn.

  • You should brush your teeth twice a day.

    Bạn nên đánh răng hai lần một ngày.

  • My uncle travels abroad twice a year.

    Chú tôi đi nước ngoài hai lần một năm.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.