EnHọc tiếng Anh

souvenir

danh từBản nháp
UK /ˌsuː.vənˈɪə/US /ˌsuː.vəˈnɪr/

Trọng âm: sou-ve-NIR

quà lưu niệm

something you buy to remember a place

Câu ví dụ

  • She looked for a souvenir for her mother.

    Cô ấy tìm một món quà lưu niệm cho mẹ.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.