swimming
danh từA1Bản nhápUK /ˈswɪm.ɪŋ/
bơi lội
moving through water using your arms and legs
Cụm từ hay đi kèm
- go swimming
- a swimming pool
Câu ví dụ
We go swimming every Sunday morning.
Sáng Chủ nhật nào chúng tôi cũng đi bơi.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.