EnHọc tiếng Anh

fact-check

động từBản nháp
UK /ˈfækt.tʃek/

kiểm chứng thông tin

to make sure information is true before using it

Cụm từ hay đi kèm

  • fact-check a story
  • fact-checking websites

Câu ví dụ

  • Social media platforms should do more to fact-check posts.

    Các nền tảng mạng xã hội nên làm nhiều hơn để kiểm chứng bài đăng.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.