soundtrack
danh từBản nhápUK /ˈsaʊnd.træk/
nhạc phim
the music played in a film
Cụm từ hay đi kèm
- the film's soundtrack
Câu ví dụ
The film received mixed reviews, but its soundtrack was a huge success.
Bộ phim nhận đánh giá trái chiều, nhưng nhạc phim thì rất thành công.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.