EnHọc tiếng Anh

hard-working

tính từBản nháp
UK /ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/US /ˌhɑːrdˈwɝː.kɪŋ/

chăm chỉ

putting a lot of effort into your work

Dạng từ

So sánh hơn
more hard-working

Lưu ý cho người Việt

  • Là tính từ ghép có gạch nối: a hard-working student.

Câu ví dụ

  • My younger brother is lazy, but my sister is hard-working.

    Em trai tôi lười, còn chị tôi chăm chỉ.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.