EnHọc tiếng Anh

sedentary

tính từBản nháp
UK /ˈsed.ən.tər.i/US /ˈsed.ən.ter.i/

Trọng âm: SED-en-ta-ry

ít vận động

involving a lot of sitting and little exercise

Cụm từ hay đi kèm

  • a sedentary lifestyle
  • sedentary jobs

Câu ví dụ

  • A sedentary lifestyle contributes to obesity and heart disease.

    Lối sống ít vận động góp phần gây béo phì và bệnh tim.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.