nowadays
trạng từB2Bản nhápUK /ˈnaʊ.ə.deɪz/
ngày nay
at the present time
Lưu ý cho người Việt
- Viết liền một từ. Đi với hiện tại đơn: Nowadays, many women work (không phải hiện tại hoàn thành).
Câu ví dụ
Nowadays, teenagers are influenced more by social media than by their parents.
Ngày nay, thanh thiếu niên chịu ảnh hưởng từ mạng xã hội nhiều hơn từ bố mẹ.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.