EnHọc tiếng Anh

milk

danh từA1Bản nháp
UK /mɪlk/

sữa

the white liquid from cows that people drink

Lưu ý cho người Việt

  • Không đếm được: a glass of milk. Nhớ /l/ trước /k/.

Câu ví dụ

  • There is some milk in the fridge.

    Trong tủ lạnh có một ít sữa.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.