old
tính từA1Bản nhápUK /əʊld/US /oʊld/
già; cũ
having lived or existed for a long time
Dạng từ
- So sánh hơn
- older
- So sánh nhất
- oldest
Lưu ý cho người Việt
- Hỏi tuổi: How old are you?
Câu ví dụ
My grandmother is a kind old woman with short white hair.
Bà tôi là một bà cụ hiền hậu, tóc ngắn bạc trắng.
My brother is younger than me, but he looks older.
Em trai tôi nhỏ tuổi hơn tôi nhưng trông già hơn.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.