EnHọc tiếng Anh

exercise

động từA1Bản nháp
UK /ˈek.sə.saɪz/US /ˈek.sɚ.saɪz/

Trọng âm: EX-er-cise

tập thể dục

to move your body to stay fit

Cụm từ hay đi kèm

  • exercise regularly

Lưu ý cho người Việt

  • Cũng dùng do exercise (danh từ không đếm được).

Câu ví dụ

  • My grandfather exercises every morning, so he is very healthy.

    Ông tôi tập thể dục mỗi sáng nên ông rất khỏe mạnh.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.