EnHọc tiếng Anh

earn

động từA2Bản nháp
UK /ɜːn/US /ɝːn/

kiếm (tiền)

to get money for work you do

Cụm từ hay đi kèm

  • earn money
  • earn a salary

Lưu ý cho người Việt

  • Đọc giống urn /ɜːn/, không đọc 'e-arn'.

Câu ví dụ

  • Engineers earn a good salary in Vietnam.

    Kỹ sư ở Việt Nam có mức lương khá.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.