hope
động từA1Bản nhápUK /həʊp/US /hoʊp/
hy vọng
to want something to happen
Dạng từ
- Quá khứ
- hoped
Cụm từ hay đi kèm
- hope to do something
Câu ví dụ
I hope I'll find a good job soon.
Tôi hy vọng sẽ sớm tìm được việc tốt.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.