EnHọc tiếng Anh

until

giới từBản nháp
UK /ənˈtɪl/

Trọng âm: un-TIL

cho đến khi; cho tới (mốc)

up to a particular time, and then stopping

Cụm từ hay đi kèm

  • from Monday until Friday

Câu ví dụ

  • The shop is open from 8 a.m. until 10 p.m.

    Cửa hàng mở cửa từ 8 giờ sáng đến 10 giờ tối.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.