retire
động từB1Bản nhápUK /rɪˈtaɪər/US /rɪˈtaɪr/
Trọng âm: re-TIRE
nghỉ hưu
to stop working because of age
Cụm từ hay đi kèm
- retire at 60
- retire from work
Lưu ý cho người Việt
- Danh từ: retirement. 'My father retired last year' (không cần bị động).
Câu ví dụ
When my father retires next year, he will spend more time with his elderly parents.
Khi bố tôi nghỉ hưu vào năm sau, ông sẽ dành nhiều thời gian hơn cho ông bà nội đã cao tuổi.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.