EnHọc tiếng Anh

endangered species

cụm danh từBản nháp
UK /ɪnˌdeɪn.dʒəd ˈspiː.ʃiːz/US /ɪnˌdeɪn.dʒɚd ˈspiː.ʃiːz/

loài có nguy cơ tuyệt chủng

types of animals or plants that may soon disappear

Cụm từ hay đi kèm

  • protect endangered species

Lưu ý cho người Việt

  • species số ít và số nhiều giống nhau: one species, two species.

Câu ví dụ

  • The saola is an endangered species in Vietnam and Laos.

    Sao la là một loài có nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam và Lào.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.