obsolete
tính từBản nhápUK /ˈɒb.səl.iːt/US /ˌɑːb.səlˈiːt/
lỗi thời
no longer used because something newer exists
Cụm từ hay đi kèm
- become obsolete
- obsolete skills
Câu ví dụ
Some skills will become obsolete, so workers need to upskill regularly.
Một số kỹ năng sẽ trở nên lỗi thời, nên người lao động cần thường xuyên nâng cao kỹ năng.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.