EnHọc tiếng Anh

coherence

danh từBản nháp
UK /kəʊˈhɪə.rəns/US /koʊˈhɪr.əns/

tính mạch lạc (ý nối nhau hợp lý)

ideas fitting together logically

Cụm từ hay đi kèm

  • coherence and cohesion
  • improve coherence

Câu ví dụ

  • What lowers the score for coherence is the lack of clear topic sentences.

    Điều làm giảm điểm mạch lạc là thiếu câu chủ đề rõ ràng.

  • Task response and coherence are usually the easiest criteria to improve quickly.

    Hoàn thành yêu cầu đề và mạch lạc thường là hai tiêu chí dễ cải thiện nhanh nhất.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.