foreign language
cụm danh từBản nhápUK /ˌfɒr.ən ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/US /ˌfɔːr.ən ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/
ngoại ngữ
a language from another country
Lưu ý cho người Việt
- foreign: chữ g câm, đọc FOR-ơn.
Câu ví dụ
English is a useful foreign language.
Tiếng Anh là một ngoại ngữ hữu ích.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.