EnHọc tiếng Anh

next to

giới từA1Bản nháp
UK /ˈnekst tə/

bên cạnh

very close to, at the side of

Câu ví dụ

  • The fridge is next to the window.

    Tủ lạnh ở cạnh cửa sổ.

  • You turn right, and the bank is next to the pharmacy.

    Bạn rẽ phải, ngân hàng nằm cạnh hiệu thuốc.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.