EnHọc tiếng Anh

factory

danh từA2Bản nháp
UK /ˈfæk.tər.i/US /ˈfæk.tɚ.i/

nhà máy

a building where goods are made by machines

Dạng từ

Số nhiều
factories

Câu ví dụ

  • The factory produces a thousand cars a day.

    Nhà máy sản xuất một nghìn chiếc ô tô mỗi ngày.

  • Cars and factories produce a lot of carbon emissions.

    Ô tô và nhà máy thải ra rất nhiều khí thải carbon.

  • Automation has replaced many jobs in factories.

    Tự động hóa đã thay thế nhiều công việc trong nhà máy.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.