EnHọc tiếng Anh

fall

động từA1Bản nháp
UK /fɔːl/US /fɑːl/

ngã; rơi; giảm (số liệu, giá cả)

to drop down towards the ground

Dạng từ

Quá khứ
fell
Phân từ II
fallen

Cụm từ hay đi kèm

  • fall off a bike
  • fall down

Câu ví dụ

  • My brother fell off his bike and broke his arm.

    Em trai tôi ngã xe đạp và bị gãy tay.

  • The figure reached a peak of 60% in 2019 and then fell slightly.

    Con số đạt đỉnh 60% năm 2019 rồi giảm nhẹ.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.