laboratory
danh từB1Bản nhápUK /ləˈbɒr.ə.tər.i/US /ˈlæb.rə.tɔːr.i/
phòng thí nghiệm
a room for scientific experiments
Cụm từ hay đi kèm
- in the laboratory
- a research laboratory
Lưu ý cho người Việt
- Anh-Anh la-BOR-a-to-ry, Anh-Mỹ LAB-ra-to-ry; nói tắt: lab.
Câu ví dụ
The samples were tested in a laboratory to find scientific evidence of water.
Các mẫu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm để tìm bằng chứng khoa học về nước.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.