EnHọc tiếng Anh

fake news

cụm danh từBản nháp
UK /ˌfeɪk ˈnjuːz/US /ˌfeɪk ˈnuːz/

tin giả

false stories that look like real reports

Cụm từ hay đi kèm

  • spread fake news
  • fake news on social media

Lưu ý cho người Việt

  • news không đếm được, động từ số ít: Fake news spreads quickly.

Câu ví dụ

  • Fake news spreads very quickly on social media.

    Tin giả lan truyền rất nhanh trên mạng xã hội.

  • Schools should teach media literacy so that students can recognise fake news.

    Trường học nên dạy năng lực truyền thông để học sinh có thể nhận ra tin giả.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.