get around
cụm động từBản nhápUK /ˌɡet əˈraʊnd/
đi lại (trong một khu vực)
to travel from place to place in an area
Dạng từ
- Quá khứ
- got around
Cụm từ hay đi kèm
- easy to get around
- get around by motorbike
Câu ví dụ
It is easy to get around the city by motorbike, but it can be dangerous.
Đi lại trong thành phố bằng xe máy rất tiện, nhưng có thể nguy hiểm.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.