EnHọc tiếng Anh

resign

động từB2Bản nháp
UK /rɪˈzaɪn/

từ chức; xin nghỉ việc

to leave your job by choice

Cụm từ hay đi kèm

  • resign from a job
  • decide to resign

Lưu ý cho người Việt

  • g câm, s đọc /z/: ri-ZAIN. Danh từ: resignation.

Câu ví dụ

  • She resigned from her job because she had no time for her children.

    Cô ấy nghỉ việc vì không có thời gian cho con.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.