EnHọc tiếng Anh

in-demand

tính từBản nháp
UK /ɪn dɪˈmɑːnd/US /ɪn dɪˈmænd/

đang được săn đón; có nhu cầu cao

wanted by many employers or customers

Cụm từ hay đi kèm

  • in-demand skills
  • be in demand

Lưu ý cho người Việt

  • Sau động từ viết rời: IT workers are in demand. Trước danh từ có gạch nối: in-demand jobs.

Câu ví dụ

  • Lifelong learning is necessary because in-demand skills change very quickly.

    Học tập suốt đời là cần thiết vì những kỹ năng được săn đón thay đổi rất nhanh.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.