capability
danh từC1Bản nhápUK /ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.ti/US /ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.t̬i/
khả năng; năng lực
the ability or power to do something
Dạng từ
- Số nhiều
- capabilities
Cụm từ hay đi kèm
- the capabilities of AI
- beyond human capability
Câu ví dụ
The potential of AI in education is huge, but its capabilities are often exaggerated.
Tiềm năng của AI trong giáo dục rất lớn, nhưng khả năng của nó thường bị phóng đại.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.