adverse
tính từC1Bản nhápUK /ˈæd.vɜːs/US /ædˈvɝːs/
bất lợi; tiêu cực
negative and harmful
Cụm từ hay đi kèm
- adverse effects
- adverse consequences
Câu ví dụ
Stress at work can trigger headaches and other adverse health effects.
Căng thẳng trong công việc có thể gây đau đầu và những tác động tiêu cực khác đến sức khỏe.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.