EnHọc tiếng Anh

addicted to

cụm từ cố địnhBản nháp
UK /əˈdɪk.tɪd tuː/

nghiện (cái gì)

unable to stop doing or using something

Cụm từ hay đi kèm

  • be addicted to social media
  • addicted to games

Lưu ý cho người Việt

  • to là giới từ → sau nó là danh từ/V-ing: addicted to playing games.

Câu ví dụ

  • Many teenagers are addicted to their phones.

    Nhiều thiếu niên nghiện điện thoại.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.