chatbot
danh từBản nhápUK /ˈtʃæt.bɒt/US /ˈtʃæt.bɑːt/
chatbot; phần mềm trò chuyện tự động
a computer program that has conversations with people
Cụm từ hay đi kèm
- an AI chatbot
- ask a chatbot
Câu ví dụ
Chatbots can generate a whole essay in a few seconds.
Chatbot có thể tạo ra cả một bài luận trong vài giây.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.