rely on
cụm động từBản nhápUK /rɪˈlaɪ ɒn/US /rɪˈlaɪ ɑːn/
dựa vào; phụ thuộc vào
to need someone or something in order to work
Dạng từ
- Quá khứ
- relied on
- Ngôi 3 số ít
- relies on
Cụm từ hay đi kèm
- rely too much on technology
- rely on smartphones
Lưu ý cho người Việt
- rely ON (không *rely in*). Danh từ: reliance on; tính từ: reliable (Buổi 37).
Câu ví dụ
Many older people rely on their children to use online banking.
Nhiều người lớn tuổi phải dựa vào con cái để dùng ngân hàng trực tuyến.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.