migrate
động từBản nhápUK /maɪˈɡreɪt/US /ˈmaɪ.ɡreɪt/
di cư; chuyển đến nơi khác (để sống, làm việc)
to move to another place to live or work
Cụm từ hay đi kèm
- migrate to the cities
- migrate from rural areas
Lưu ý cho người Việt
- Anh-Anh nhấn âm 2 (mai-GRATE), Anh-Mỹ nhấn âm 1 (MAI-grate).
- migrate TO/FROM. Danh từ: migration; người: migrant.
Câu ví dụ
Every year, thousands of young people migrate from the countryside to big cities.
Mỗi năm, hàng nghìn người trẻ di cư từ nông thôn lên các thành phố lớn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.