actually
trạng từA2Bản nhápUK /ˈæk.tʃu.ə.li/
Trọng âm: AC-tu-al-ly
thật ra; thực ra
used to say what is really true
Lưu ý cho người Việt
- BẪY 'bạn giả': actually KHÔNG có nghĩa 'hiện nay' (= currently, at the moment). *Actually I am a student* khi muốn nói 'hiện tôi là sinh viên' ❌ → At the moment, I'm a student.
Câu ví dụ
People think Hanoi is very old, but actually some areas are very modern.
Mọi người nghĩ Hà Nội rất cổ kính, nhưng thật ra có những khu rất hiện đại.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.