price
danh từA1Bản nhápUK /praɪs/
giá; giá cả
the amount of money you pay for something
Cụm từ hay đi kèm
- the price of
- high price
- low price
Lưu ý cho người Việt
- Giá cao/thấp dùng high/low, không dùng *expensive price*.
Câu ví dụ
The price of rice is higher this year.
Năm nay giá gạo cao hơn.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.