lonely
tính từB1Bản nhápUK /ˈləʊn.li/US /ˈloʊn.li/
cô đơn
sad because you are alone
Dạng từ
- So sánh hơn
- lonelier
Lưu ý cho người Việt
- lonely = buồn vì một mình; alone = ở một mình (không nhất thiết buồn).
Câu ví dụ
Old people sometimes feel lonely.
Người già đôi khi thấy cô đơn.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.