学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

从小

cóng xiǎo

Phồn thể: 從小

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. từ nhỏ; từ bé

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • from childhood
  • from a young age

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 从

    cóng

    chưa có Hán Việt

  • 小

    xiǎo

    tiểu

🎙️ Luyện nói

从小

cóng xiǎo

từ nhỏ; từ bé

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

从cóng

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 我从小在北方长大。

    wǒ cóng xiǎo zài běi fāng zhǎng dà

    Tôi lớn lên ở miền Bắc từ nhỏ.Bản dịch nháp

    ENI grew up in the north.

    HSK 2

Có trong bài