学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 2

Giới thiệu bản thân

Chưa bắt đầu0/50 từ đã học

Từ vựng (50)

  • Hán Việt:
    ban trường
    Nghĩa:
    lớp trưởng; đội trưởng; nhóm trưởng
    Tiếng Anh:
    class monitor; squad leader

    我们班的班长很友好。

    Lớp trưởng lớp chúng tôi rất thân thiện.

    Our class monitor is very friendly.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hữu háo
    Nghĩa:
    thân thiện; hòa nhã; bạn thân; quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
    Tiếng Anh:
    friendly; amicable; close friend

    我们班的班长很友好。

    Lớp trưởng lớp chúng tôi rất thân thiện.

    Our class monitor is very friendly.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tổ trường
    Nghĩa:
    tổ trưởng
    Tiếng Anh:
    group leader

    他是我们的组长,也是我的老朋友。

    Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi, cũng là bạn cũ của tôi.

    He is our group leader and my old friend.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lão bằng hữu
    Nghĩa:
    bạn cũ; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt; hành kinh
    Tiếng Anh:
    old friend; (slang) period

    他是我们的组长,也是我的老朋友。

    Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi, cũng là bạn cũ của tôi.

    He is our group leader and my old friend.

    Chi tiết →
  • 年轻

    nián qīng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nên khinh
    Nghĩa:
    trẻ
    Tiếng Anh:
    young

    她是一位年轻的教师。

    Cô ấy là một giáo viên trẻ.

    She is a young teacher.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    giáo sư
    Nghĩa:
    giáo viên
    Tiếng Anh:
    teacher

    她是一位年轻的教师。

    Cô ấy là một giáo viên trẻ.

    She is a young teacher.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thương nhân
    Nghĩa:
    thương nhân; doanh nhân
    Tiếng Anh:
    merchant; businessman

    这位先生是有名的商人。

    Vị này là một thương nhân nổi tiếng.

    This gentleman is a famous businessman.

    Chi tiết →
  • 爱人

    ài ren

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    vợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc)
    Tiếng Anh:
    spouse (PRC); lover (non-PRC)

    我爱人是医生,在医院工作。

    Vợ (chồng) tôi là bác sĩ, làm việc ở bệnh viện.

    My spouse is a doctor working at a hospital.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thái thái
    Nghĩa:
    phụ nữ đã kết hôn; Bà; Phu nhân (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    married woman; Mrs.

    他太太是一位画家。

    Vợ anh ấy là một họa sĩ.

    His wife is a painter.

    Chi tiết →
  • 画家

    huà jiā

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hoạ gia
    Nghĩa:
    họa sĩ
    Tiếng Anh:
    painter

    他太太是一位画家。

    Vợ anh ấy là một họa sĩ.

    His wife is a painter.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tác gia
    Nghĩa:
    tác giả
    Tiếng Anh:
    author

    这位作家写了很多小说。

    Nhà văn này đã viết rất nhiều tiểu thuyết.

    This writer has written many novels.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tiểu thuyết; hư cấu
    Tiếng Anh:
    novel; fiction

    这位作家写了很多小说。

    Nhà văn này đã viết rất nhiều tiểu thuyết.

    This writer has written many novels.

    Chi tiết →
  • 司机

    sī jī

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ti cơ
    Nghĩa:
    tài xế; người lái xe
    Tiếng Anh:
    chauffeur; driver

    那个司机开车很小心。

    Người tài xế đó lái xe rất cẩn thận.

    That driver drives very carefully.

    Chi tiết →
  • 小心

    xiǎo xīn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiểu tâm
    Nghĩa:
    cẩn thận; chú ý
    Tiếng Anh:
    to be careful; to take care

    那个司机开车很小心。

    Người tài xế đó lái xe rất cẩn thận.

    That driver drives very carefully.

    Chi tiết →
  • 咱们

    zán men

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe); (phương ngữ) tôi hoặc mình; (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    we or us (including both the speaker and the person(s) spoken to); (dialect) I or me

    咱们都是同事,别客气。

    Chúng ta đều là đồng nghiệp, đừng khách sáo.

    We are all colleagues, don't be so polite.

    Chi tiết →
  • 同事

    tóng shì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đồng sự
    Nghĩa:
    đồng nghiệp; cộng sự
    Tiếng Anh:
    colleague; co-worker

    咱们都是同事,别客气。

    Chúng ta đều là đồng nghiệp, đừng khách sáo.

    We are all colleagues, don't be so polite.

    Chi tiết →
  • 它

    tā

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nó
    Tiếng Anh:
    it

    它是我家的猫,它们是我家的狗。

    Nó là con mèo nhà tôi, còn chúng là mấy con chó nhà tôi.

    It is my cat, they are my dogs.

    Chi tiết →
  • 猫

    māo

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    mèo
    Nghĩa:
    con mèo; mèo (LT: 隻|只[zhi1]); (phương ngữ) trốn (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    cat; (dialect) to hide oneself

    它是我家的猫,它们是我家的狗。

    Nó là con mèo nhà tôi, còn chúng là mấy con chó nhà tôi.

    It is my cat, they are my dogs.

    Chi tiết →
  • 它们

    tā men

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    chúng; chúng nó
    Tiếng Anh:
    they (for inanimate objects)

    它是我家的猫,它们是我家的狗。

    Nó là con mèo nhà tôi, còn chúng là mấy con chó nhà tôi.

    It is my cat, they are my dogs.

    Chi tiết →
  • 狗

    gǒu

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    cẩu
    Nghĩa:
    con chó; chó
    Tiếng Anh:
    dog

    它是我家的猫,它们是我家的狗。

    Nó là con mèo nhà tôi, còn chúng là mấy con chó nhà tôi.

    It is my cat, they are my dogs.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đại đa số
    Nghĩa:
    đại đa số
    Tiếng Anh:
    (great) majority

    大多数考生的成绩都不错。

    Đa số thí sinh đều đạt điểm khá tốt.

    Most examinees got good grades.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    khảo sinh
    Nghĩa:
    thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
    Tiếng Anh:
    exam candidate; student whose name has been put forward for an exam

    大多数考生的成绩都不错。

    Đa số thí sinh đều đạt điểm khá tốt.

    Most examinees got good grades.

    Chi tiết →
  • 成绩

    chéng jì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thành tích
    Nghĩa:
    thành tích; kết quả học tập; điểm số
    Tiếng Anh:
    achievement; performance records

    大多数考生的成绩都不错。

    Đa số thí sinh đều đạt điểm khá tốt.

    Most examinees got good grades.

    Chi tiết →
  • 不错

    bù cuò

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    bất thó
    Nghĩa:
    đúng; chính xác; không tồi (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    correct; right

    大多数考生的成绩都不错。

    Đa số thí sinh đều đạt điểm khá tốt.

    Most examinees got good grades.

    Chi tiết →
  • 从小

    cóng xiǎo

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    từ nhỏ; từ bé
    Tiếng Anh:
    from childhood; from a young age

    我从小在北方长大。

    Tôi lớn lên ở miền Bắc từ nhỏ.

    I grew up in the north.

    Chi tiết →
  • 北方

    běi fāng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
    Tiếng Anh:
    north; the northern part a country

    我从小在北方长大。

    Tôi lớn lên ở miền Bắc từ nhỏ.

    I grew up in the north.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trường đại
    Nghĩa:
    trưởng thành
    Tiếng Anh:
    to grow up

    我从小在北方长大。

    Tôi lớn lên ở miền Bắc từ nhỏ.

    I grew up in the north.

    Chi tiết →
  • 出生

    chū shēng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    xuất sinh
    Nghĩa:
    được sinh ra
    Tiếng Anh:
    to be born

    他出生在南方。

    Anh ấy sinh ra ở miền Nam.

    He was born in the south.

    Chi tiết →
  • 南方

    nán fāng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nam phương
    Nghĩa:
    phía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử)
    Tiếng Anh:
    south; the southern part of the country

    他出生在南方。

    Anh ấy sinh ra ở miền Nam.

    He was born in the south.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thanh nên
    Nghĩa:
    thanh niên; tuổi trẻ; người trẻ (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    youth; youthful years

    这个青年很有理想。

    Chàng thanh niên này rất có hoài bão.

    This young man has great aspirations.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lí tưởng
    Nghĩa:
    một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    an ideal; a dream

    这个青年很有理想。

    Chàng thanh niên này rất có hoài bão.

    This young man has great aspirations.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    cầu đội
    Nghĩa:
    đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)
    Tiếng Anh:
    sports team (basketball, soccer, football etc)

    他是我们球队的队长。

    Anh ấy là đội trưởng đội bóng của chúng tôi.

    He is the captain of our team.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đội trường
    Nghĩa:
    đội trưởng; nhóm trưởng
    Tiếng Anh:
    captain; team leader

    他是我们球队的队长。

    Anh ấy là đội trưởng đội bóng của chúng tôi.

    He is the captain of our team.

    Chi tiết →
  • 大人

    dà ren

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đại nhân
    Nghĩa:
    người lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trên
    Tiếng Anh:
    adult; grownup

    大人和孩子都爱看这个节目。

    Cả người lớn và trẻ con đều thích xem chương trình này.

    Adults and children all love this show.

    Chi tiết →
  • 节目

    jié mù

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiết mục
    Nghĩa:
    chương trình; mục (trong chương trình)
    Tiếng Anh:
    program; item (on a program)

    大人和孩子都爱看这个节目。

    Cả người lớn và trẻ con đều thích xem chương trình này.

    Adults and children all love this show.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lão nên
    Nghĩa:
    cao tuổi; tuổi già; mùa thu của cuộc đời
    Tiếng Anh:
    elderly; old age

    老年人喜欢安静的地方。

    Người già thích những nơi yên tĩnh.

    Elderly people like quiet places.

    Chi tiết →
  • 网站

    wǎng zhàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    võng trạm
    Nghĩa:
    trang web
    Tiếng Anh:
    website; network station

    这个网站是给青少年的。

    Trang web này dành cho thanh thiếu niên.

    This website is for teenagers.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thanh thiểu nên
    Nghĩa:
    thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên
    Tiếng Anh:
    adolescent; youth

    这个网站是给青少年的。

    Trang web này dành cho thanh thiếu niên.

    This website is for teenagers.

    Chi tiết →
  • 以后

    yǐ hòu

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    sau; khi đó; sau này (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    after; later

    他长大以后成为了一名医生。

    Lớn lên anh ấy đã trở thành một bác sĩ.

    He grew up to become a doctor.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    trở thành; biến thành
    Tiếng Anh:
    to become; to turn into

    他长大以后成为了一名医生。

    Lớn lên anh ấy đã trở thành một bác sĩ.

    He grew up to become a doctor.

    Chi tiết →
  • 名

    míng

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    danh
    Nghĩa:
    tên; danh từ (loại từ); vị trí (vd: trong danh sách trúng giải) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    name; noun (part of speech)

    他长大以后成为了一名医生。

    Lớn lên anh ấy đã trở thành một bác sĩ.

    He grew up to become a doctor.

    Chi tiết →
  • 声音

    shēng yīn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thanh âm
    Nghĩa:
    giọng; âm thanh
    Tiếng Anh:
    voice; sound

    你的声音真好听。

    Giọng của bạn hay thật.

    Your voice is really pleasant.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    viện trường
    Nghĩa:
    người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4]; chủ tịch hội đồng; hiệu trưởng đại học (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    the head of an institution whose name ends in 院; chair of a board

    他在学院工作,是院长。

    Ông ấy làm việc ở học viện, là viện trưởng.

    He works at the college as its president.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trung nên
    Nghĩa:
    tuổi trung niên
    Tiếng Anh:
    middle age

    人到中年,事情很多。

    Người ta đến tuổi trung niên thì có rất nhiều việc.

    In middle age, one has many responsibilities.

    Chi tiết →
  • 事情

    shì qing

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    sự tình
    Nghĩa:
    sự việc; vấn đề; điều; công việc
    Tiếng Anh:
    affair; matter; thing; business

    人到中年,事情很多。

    Người ta đến tuổi trung niên thì có rất nhiều việc.

    In middle age, one has many responsibilities.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đại đại
    Nghĩa:
    rất nhiều; cực kỳ; (phương ngữ) ba (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    greatly; enormously

    大大的眼睛,真可爱。

    Đôi mắt to tròn, đáng yêu quá.

    Big eyes—so cute.

    Chi tiết →
  • 眼睛

    yǎn jing

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    mắt
    Tiếng Anh:
    eye

    大大的眼睛,真可爱。

    Đôi mắt to tròn, đáng yêu quá.

    Big eyes—so cute.

    Chi tiết →
  • 可爱

    kě ài

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đáng yêu; dễ thương; đáng mến
    Tiếng Anh:
    adorable; cute

    大大的眼睛,真可爱。

    Đôi mắt to tròn, đáng yêu quá.

    Big eyes—so cute.

    Chi tiết →
  • 个子

    gè zi

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    cá tí
    Nghĩa:
    chiều cao; dáng vóc; thể trạng (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    height; stature

    他个子挺高的。

    Anh ấy dáng người khá cao.

    He is quite tall.

    Chi tiết →
  • 挺

    tǐng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể) (+7 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    straight; erect

    他个子挺高的。

    Anh ấy dáng người khá cao.

    He is quite tall.

    Chi tiết →