班长
bān zhǎng
- Hán Việt:
- ban trường
- Nghĩa:
- lớp trưởng; đội trưởng; nhóm trưởng
- Tiếng Anh:
- class monitor; squad leader
我们班的班长很友好。
Lớp trưởng lớp chúng tôi rất thân thiện.
Our class monitor is very friendly.
HSK2 · Bài 2
班长
bān zhǎng
我们班的班长很友好。
Lớp trưởng lớp chúng tôi rất thân thiện.
Our class monitor is very friendly.
友好
yǒu hǎo
我们班的班长很友好。
Lớp trưởng lớp chúng tôi rất thân thiện.
Our class monitor is very friendly.
组长
zǔ zhǎng
他是我们的组长,也是我的老朋友。
Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi, cũng là bạn cũ của tôi.
He is our group leader and my old friend.
老朋友
lǎo péng you
他是我们的组长,也是我的老朋友。
Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi, cũng là bạn cũ của tôi.
He is our group leader and my old friend.
年轻
nián qīng
她是一位年轻的教师。
Cô ấy là một giáo viên trẻ.
She is a young teacher.
教师
jiào shī
她是一位年轻的教师。
Cô ấy là một giáo viên trẻ.
She is a young teacher.
商人
shāng rén
这位先生是有名的商人。
Vị này là một thương nhân nổi tiếng.
This gentleman is a famous businessman.
爱人
ài ren
我爱人是医生,在医院工作。
Vợ (chồng) tôi là bác sĩ, làm việc ở bệnh viện.
My spouse is a doctor working at a hospital.
太太
tài tai
他太太是一位画家。
Vợ anh ấy là một họa sĩ.
His wife is a painter.
画家
huà jiā
他太太是一位画家。
Vợ anh ấy là một họa sĩ.
His wife is a painter.
作家
zuò jiā
这位作家写了很多小说。
Nhà văn này đã viết rất nhiều tiểu thuyết.
This writer has written many novels.
小说
xiǎo shuō
这位作家写了很多小说。
Nhà văn này đã viết rất nhiều tiểu thuyết.
This writer has written many novels.
司机
sī jī
那个司机开车很小心。
Người tài xế đó lái xe rất cẩn thận.
That driver drives very carefully.
小心
xiǎo xīn
那个司机开车很小心。
Người tài xế đó lái xe rất cẩn thận.
That driver drives very carefully.
咱们
zán men
咱们都是同事,别客气。
Chúng ta đều là đồng nghiệp, đừng khách sáo.
We are all colleagues, don't be so polite.
同事
tóng shì
咱们都是同事,别客气。
Chúng ta đều là đồng nghiệp, đừng khách sáo.
We are all colleagues, don't be so polite.
它
tā
它是我家的猫,它们是我家的狗。
Nó là con mèo nhà tôi, còn chúng là mấy con chó nhà tôi.
It is my cat, they are my dogs.
猫
māo
它是我家的猫,它们是我家的狗。
Nó là con mèo nhà tôi, còn chúng là mấy con chó nhà tôi.
It is my cat, they are my dogs.
它们
tā men
它是我家的猫,它们是我家的狗。
Nó là con mèo nhà tôi, còn chúng là mấy con chó nhà tôi.
It is my cat, they are my dogs.
狗
gǒu
它是我家的猫,它们是我家的狗。
Nó là con mèo nhà tôi, còn chúng là mấy con chó nhà tôi.
It is my cat, they are my dogs.
大多数
dà duō shù
大多数考生的成绩都不错。
Đa số thí sinh đều đạt điểm khá tốt.
Most examinees got good grades.
考生
kǎo shēng
大多数考生的成绩都不错。
Đa số thí sinh đều đạt điểm khá tốt.
Most examinees got good grades.
成绩
chéng jì
大多数考生的成绩都不错。
Đa số thí sinh đều đạt điểm khá tốt.
Most examinees got good grades.
不错
bù cuò
大多数考生的成绩都不错。
Đa số thí sinh đều đạt điểm khá tốt.
Most examinees got good grades.
从小
cóng xiǎo
我从小在北方长大。
Tôi lớn lên ở miền Bắc từ nhỏ.
I grew up in the north.
北方
běi fāng
我从小在北方长大。
Tôi lớn lên ở miền Bắc từ nhỏ.
I grew up in the north.
长大
zhǎng dà
我从小在北方长大。
Tôi lớn lên ở miền Bắc từ nhỏ.
I grew up in the north.
出生
chū shēng
他出生在南方。
Anh ấy sinh ra ở miền Nam.
He was born in the south.
南方
nán fāng
他出生在南方。
Anh ấy sinh ra ở miền Nam.
He was born in the south.
青年
qīng nián
这个青年很有理想。
Chàng thanh niên này rất có hoài bão.
This young man has great aspirations.
理想
lǐ xiǎng
这个青年很有理想。
Chàng thanh niên này rất có hoài bão.
This young man has great aspirations.
球队
qiú duì
他是我们球队的队长。
Anh ấy là đội trưởng đội bóng của chúng tôi.
He is the captain of our team.
队长
duì zhǎng
他是我们球队的队长。
Anh ấy là đội trưởng đội bóng của chúng tôi.
He is the captain of our team.
大人
dà ren
大人和孩子都爱看这个节目。
Cả người lớn và trẻ con đều thích xem chương trình này.
Adults and children all love this show.
节目
jié mù
大人和孩子都爱看这个节目。
Cả người lớn và trẻ con đều thích xem chương trình này.
Adults and children all love this show.
老年
lǎo nián
老年人喜欢安静的地方。
Người già thích những nơi yên tĩnh.
Elderly people like quiet places.
网站
wǎng zhàn
这个网站是给青少年的。
Trang web này dành cho thanh thiếu niên.
This website is for teenagers.
青少年
qīng shào nián
这个网站是给青少年的。
Trang web này dành cho thanh thiếu niên.
This website is for teenagers.
以后
yǐ hòu
他长大以后成为了一名医生。
Lớn lên anh ấy đã trở thành một bác sĩ.
He grew up to become a doctor.
成为
chéng wéi
他长大以后成为了一名医生。
Lớn lên anh ấy đã trở thành một bác sĩ.
He grew up to become a doctor.
名
míng
他长大以后成为了一名医生。
Lớn lên anh ấy đã trở thành một bác sĩ.
He grew up to become a doctor.
声音
shēng yīn
你的声音真好听。
Giọng của bạn hay thật.
Your voice is really pleasant.
院长
yuàn zhǎng
他在学院工作,是院长。
Ông ấy làm việc ở học viện, là viện trưởng.
He works at the college as its president.
中年
zhōng nián
人到中年,事情很多。
Người ta đến tuổi trung niên thì có rất nhiều việc.
In middle age, one has many responsibilities.
事情
shì qing
人到中年,事情很多。
Người ta đến tuổi trung niên thì có rất nhiều việc.
In middle age, one has many responsibilities.
大大
dà dà
大大的眼睛,真可爱。
Đôi mắt to tròn, đáng yêu quá.
Big eyes—so cute.
眼睛
yǎn jing
大大的眼睛,真可爱。
Đôi mắt to tròn, đáng yêu quá.
Big eyes—so cute.
可爱
kě ài
大大的眼睛,真可爱。
Đôi mắt to tròn, đáng yêu quá.
Big eyes—so cute.
个子
gè zi
他个子挺高的。
Anh ấy dáng người khá cao.
He is quite tall.
挺
tǐng
他个子挺高的。
Anh ấy dáng người khá cao.
He is quite tall.