学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 2

Giới thiệu bản thân

Chưa bắt đầu0/50 từ đã học

老朋友

lǎo péng you

HSK 2
Hán Việt
lão bằng hữu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bạn cũ
  2. (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt
  3. hành kinh

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • old friend
  • (slang) period
  • menstruation

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 老

    lǎo

    lão

  • 朋

    péng

    bằng

  • 友

    yǒu

    hữu

🎙️ Luyện nói

老朋友

lǎo péng you

bạn cũ

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 2 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (3)

老lǎo

lão

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 他是我们的组长,也是我的老朋友。

    tā shì wǒ men de zǔ zhǎng yě shì wǒ de lǎo péng you

    Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi, cũng là bạn cũ của tôi.Bản dịch nháp

    ENHe is our group leader and my old friend.

    HSK 2
  • 我碰到了一位老朋友。

    wǒ pèng dào liǎo yī wèi lǎo péng you

    Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ.Bản dịch nháp

    ENI ran into an old friend.

    HSK 2
  • 见到老朋友,我感到很快乐。

    jiàn dào lǎo péng you wǒ gǎn dào hěn kuài lè

    Gặp lại bạn cũ, tôi cảm thấy rất vui.Bản dịch nháp

    ENSeeing old friends makes me happy.

    HSK 2
  • 见到老朋友,他乐了。

    jiàn dào lǎo péng you tā lè le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENSeeing an old friend, he beamed.

    HSK 3
  • 路上遇到了老朋友。

    lù shang yù dào liǎo lǎo péng you

    Trên đường tôi gặp một người bạn cũ.Bản dịch nháp

    ENI met an old friend on the way.

    HSK 4

Có trong bài