学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

了

liǎo

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
liễu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hoàn thành
  2. đạt được
  3. biến thể của 瞭|了[liao3]
  4. hiểu rõ
  5. (mắt) sáng
  6. rõ ràng

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to finish
  • to achieve
  • variant of 了
  • to understand clearly
  • (of eyes) bright
  • clear-sighted

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 了

    le

    liễu

🎙️ Luyện nói

了

liǎo

hoàn thành

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

了le

liễu

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 到了,请下车。

    dào liǎo qǐng xià chē

    Đến nơi rồi, mời xuống xe.Bản dịch nháp

    ENWe've arrived, please get off.

    HSK 1
  • 我找到了书包。

    wǒ zhǎo dào liǎo shū bāo

    Tôi đã tìm thấy cặp sách.Bản dịch nháp

    ENI found my school bag.

    HSK 1
  • 他得到了一个球。

    tā dé dào liǎo yī ge qiú

    Anh ấy được một quả bóng.Bản dịch nháp

    ENHe got a ball.

    HSK 1
  • 火车快要到了。

    huǒ chē kuài yào dào liǎo

    Tàu hỏa sắp đến rồi.Bản dịch nháp

    ENThe train is arriving soon.

    HSK 2
  • 猫爬到了树上。

    māo pá dào liǎo shù shàng

    Con mèo đã trèo lên cây.Bản dịch nháp

    ENThe cat climbed up the tree.

    HSK 2
  • 我拿到了机票。

    wǒ ná dào liǎo jī piào

    Tôi đã lấy được vé máy bay.Bản dịch nháp

    ENI got the plane ticket.

    HSK 2

Có trong bài