学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

猫

māo

Phồn thể: 貓

HSK 2 Đề thi HSK1
Hán Việt
mèo
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. con mèo
  2. mèo (LT: 隻|只[zhi1])
  3. (phương ngữ) trốn
  4. (từ mượn) (thông tục) modem

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • cat
  • (dialect) to hide oneself
  • (coll.) modem

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 猫

    māo

    mèo

🎙️ Luyện nói

猫

māo

con mèo

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

猫māo

mèo

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 它是我家的猫,它们是我家的狗。

    tā shì wǒ jiā de māo tā men shì wǒ jiā de gǒu

    Nó là con mèo nhà tôi, còn chúng là mấy con chó nhà tôi.Bản dịch nháp

    ENIt is my cat, they are my dogs.

    HSK 2
  • 猫爬到了树上。

    māo pá dào liǎo shù shàng

    Con mèo đã trèo lên cây.Bản dịch nháp

    ENThe cat climbed up the tree.

    HSK 2
  • 我家的猫很可爱。

    wǒ jiā de māo hěn kě ài

    Con mèo nhà tôi rất đáng yêu.Bản dịch nháp

    ENMy cat is adorable.

    HSK 2
  • 有的动物爱睡觉,例如猫。

    yǒu de dòng wù ài shuì jiào lì rú māo

    Có những con vật rất thích ngủ, ví dụ như mèo.Bản dịch nháp

    ENSome animals love sleeping, e.g., cats.

    HSK 2
  • 狗在追猫。

    gǒu zài zhuī māo

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe dog is chasing the cat.

    HSK 3

Có trong bài