学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

睡觉

shuì jiào

Phồn thể: 睡覺

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngủ
  2. đi ngủ

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to go to bed
  • to sleep

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 睡

    shuì

    chưa có Hán Việt

  • 觉

    jiào

    giác

🎙️ Luyện nói

睡觉

shuì jiào

ngủ

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

睡shuì

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我很累,想睡觉。

    wǒ hěn lèi xiǎng shuì jiào

    Tôi mệt quá, muốn đi ngủ.Bản dịch nháp

    ENI am tired and want to sleep.

    HSK 1
  • 他十点才睡觉。

    tā shí diǎn cái shuì jiào

    Mười giờ anh ấy mới đi ngủ.Bản dịch nháp

    ENHe doesn't sleep until ten.

    HSK 2
  • 那会儿我正在睡觉。

    nà huìr wǒ zhèng zài shuì jiào

    Lúc ấy tôi đang ngủ.Bản dịch nháp

    ENI was sleeping at that moment.

    HSK 2
  • 我先洗澡,然后睡觉。

    wǒ xiān xǐ zǎo rán hòu shuì jiào

    Tôi tắm trước, sau đó đi ngủ.Bản dịch nháp

    ENI shower first, then sleep.

    HSK 2
  • 有的动物爱睡觉,例如猫。

    yǒu de dòng wù ài shuì jiào lì rú māo

    Có những con vật rất thích ngủ, ví dụ như mèo.Bản dịch nháp

    ENSome animals love sleeping, e.g., cats.

    HSK 2
  • 我很困,想睡觉。

    wǒ hěn kùn xiǎng shuì jiào

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI'm sleepy and want to sleep.

    HSK 3

Có trong bài