学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

正在

zhèng zài

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chính tại
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đang ở (thời điểm đó)
  2. ngay tại (nơi đó)
  3. đang trong quá trình (làm gì đó)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • just at (that time)
  • right in (that place)
  • right in the middle of (doing sth)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 正

    zhēng

    chính

  • 在

    zài

    tại

🎙️ Luyện nói

正在

zhèng zài

đang ở (thời điểm đó)

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

正zhēng

chính

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我正在学习写字。

    wǒ zhèng zài xué xí xiě zì

    Tôi đang học viết chữ.Bản dịch nháp

    ENI am learning to write characters.

    HSK 1
  • 事情正在进行。

    shì qing zhèng zài jìn xíng

    Sự việc đang được tiến hành.Bản dịch nháp

    ENThings are in progress.

    HSK 2
  • 那会儿我正在睡觉。

    nà huìr wǒ zhèng zài shuì jiào

    Lúc ấy tôi đang ngủ.Bản dịch nháp

    ENI was sleeping at that moment.

    HSK 2
  • 双方正在谈判。

    shuāng fāng zhèng zài tán pàn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe two sides are negotiating.

    HSK 3
  • 职工们正在工作。

    zhí gōng men zhèng zài gōng zuò

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe staff are working.

    HSK 3
  • 记者正在现场报道。

    jì zhě zhèng zài xiàn chǎng bào dào

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe reporter is reporting live from the scene.

    HSK 3

Có trong bài