学Học tiếng Trung

Bài 6

Hoạt động hằng ngày

Chưa bắt đầu0/89 từ đã học

Từ vựng (89)

  • 起床

    qǐ chuáng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    khởi sàng
    Nghĩa:
    thức dậy; ngủ dậy
    Tiếng Anh:
    to get out of bed; to get up

    我早上七点起床。

    Tôi dậy lúc bảy giờ sáng.

    I get up at seven in the morning.

    Chi tiết →
  • 累

    lèi

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    luỵ
    Nghĩa:
    mệt; mỏi; căng thẳng (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    tired; weary

    我很累,想睡觉。

    Tôi mệt quá, muốn đi ngủ.

    I am tired and want to sleep.

    Chi tiết →
  • 想

    xiǎng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tưởng
    Nghĩa:
    muốn, nghĩ; nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to think (about); to think of; to devise

    你想喝水吗?

    Bạn có muốn uống nước không?

    Do you want to drink water?

    Chi tiết →
  • 睡觉

    shuì jiào

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    ngủ; đi ngủ
    Tiếng Anh:
    to go to bed; to sleep

    我很累,想睡觉。

    Tôi mệt quá, muốn đi ngủ.

    I am tired and want to sleep.

    Chi tiết →
  • 喝

    hē

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hát
    Nghĩa:
    uống; biến thể của 嗬[he1]
    Tiếng Anh:
    to drink; variant of 嗬

    你想喝水吗?

    Bạn có muốn uống nước không?

    Do you want to drink water?

    Chi tiết →
  • 水

    shuǐ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    héo
    Nghĩa:
    nước; sông; chất lỏng (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    water; river

    你想喝水吗?

    Bạn có muốn uống nước không?

    Do you want to drink water?

    Chi tiết →
  • 杯

    bēi

    HSK 1
    Hán Việt:
    bôi
    Nghĩa:
    cái cúp; cúp vô địch; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    cup; trophy cup

    我想喝一杯茶。

    Tôi muốn uống một cốc trà.

    I want to drink a cup of tea.

    Chi tiết →
  • 茶

    chá

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    trà
    Nghĩa:
    trà; cây trà
    Tiếng Anh:
    tea; tea plant

    我想喝一杯茶。

    Tôi muốn uống một cốc trà.

    I want to drink a cup of tea.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    dùng bữa; ăn; kiếm sống
    Tiếng Anh:
    to have a meal; to eat

    我们一起吃饭吧。

    Chúng ta cùng ăn cơm nhé.

    Let's eat together.

    Chi tiết →
  • 吧

    ba

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    và
    Nghĩa:
    (trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán); ...phải không?; ...được chứ? (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (modal particle indicating suggestion or surmise); ...right?

    我们一起吃饭吧。

    Chúng ta cùng ăn cơm nhé.

    Let's eat together.

    Chi tiết →
  • 看

    kàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    trầu
    Nghĩa:
    xem, nhìn; nhìn; xem; đọc (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to see; to look at; to read

    他在看电视。

    Anh ấy đang xem tivi.

    He is watching TV.

    Chi tiết →
  • 电视

    diàn shì

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tivi; truyền hình; TV
    Tiếng Anh:
    television; TV

    他在看电视。

    Anh ấy đang xem tivi.

    He is watching TV.

    Chi tiết →
  • 正在

    zhèng zài

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chính tại
    Nghĩa:
    đang ở (thời điểm đó); ngay tại (nơi đó); đang trong quá trình (làm gì đó)
    Tiếng Anh:
    just at (that time); right in (that place)

    我正在学习写字。

    Tôi đang học viết chữ.

    I am learning to write characters.

    Chi tiết →
  • 写

    xiě

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tả
    Nghĩa:
    viết
    Tiếng Anh:
    to write

    我正在学习写字。

    Tôi đang học viết chữ.

    I am learning to write characters.

    Chi tiết →
  • 字

    zì

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tự
    Nghĩa:
    chữ; ký hiệu; kí tự (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    letter; symbol

    我正在学习写字。

    Tôi đang học viết chữ.

    I am learning to write characters.

    Chi tiết →
  • 说

    shuō

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nói; nói; trò chuyện; nói ra; giải thích; bình luận (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to speak; to talk; to say; to explain; to comment

    请说汉语。

    Hãy nói tiếng Trung.

    Please speak Chinese.

    Chi tiết →
  • 汉语

    Hàn yǔ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hán ngữ
    Nghĩa:
    tiếng Trung; Ngôn ngữ tiếng Trung
    Tiếng Anh:
    Chinese language

    请说汉语。

    Hãy nói tiếng Trung.

    Please speak Chinese.

    Chi tiết →
  • 会

    huì

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hội
    Nghĩa:
    biết, sẽ; có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    can; to have the skill; to know how to; to be likely to; to be sure to

    我会做菜。

    Tôi biết nấu ăn.

    I can cook.

    Chi tiết →
  • 中文

    Zhōng wén

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    trung văn
    Nghĩa:
    ngôn ngữ Trung Quốc
    Tiếng Anh:
    Chinese language

    你会说中文吗?

    Bạn có biết nói tiếng Trung không?

    Can you speak Chinese?

    Chi tiết →
  • 做

    zuò

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    làm; làm; sản xuất; viết; sáng tác (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to make; to produce; to write; to compose

    我会做菜。

    Tôi biết nấu ăn.

    I can cook.

    Chi tiết →
  • 菜

    cài

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    món ăn, rau; rau (LT:棵[ke1]); món ăn (LT:樣|样[yang4],道[dao4],盤|盘[pan2]) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    dish (type of food); vegetable

    我会做菜。

    Tôi biết nấu ăn.

    I can cook.

    Chi tiết →
  • 喜欢

    xǐ huan

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thích; thích; ưa thích
    Tiếng Anh:
    to like; to be fond of

    他喜欢读书。

    Anh ấy thích đọc sách.

    He likes reading.

    Chi tiết →
  • 读书

    dú shū

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    độc thư
    Nghĩa:
    đọc sách; học; học ở trường
    Tiếng Anh:
    to read a book; to study

    他喜欢读书。

    Anh ấy thích đọc sách.

    He likes reading.

    Chi tiết →
  • 给

    gěi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    cấp
    Nghĩa:
    cho; để; cho lợi ích của (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to; for

    我给你打电话。

    Tôi gọi điện cho bạn.

    I will call you.

    Chi tiết →
  • 打电话

    dǎ diàn huà

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    gọi điện thoại
    Tiếng Anh:
    to make a telephone call

    我给你打电话。

    Tôi gọi điện cho bạn.

    I will call you.

    Chi tiết →
  • 打开

    dǎ kāi

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    đả khai
    Nghĩa:
    mở; cho xem (vé); bật lên (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to open; to show (a ticket)

    请打开门。

    Làm ơn mở cửa ra.

    Please open the door.

    Chi tiết →
  • 门

    mén

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    môn
    Nghĩa:
    cổng; cửa; lối vào (+17 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    gate; door

    请打开门。

    Làm ơn mở cửa ra.

    Please open the door.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    quan thượng
    Nghĩa:
    đóng (cửa); tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)
    Tiếng Anh:
    to close (a door); to turn off (light, electrical equipment etc)

    请关上门。

    Làm ơn đóng cửa lại.

    Please close the door.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    xướng ca
    Nghĩa:
    hát một bài hát
    Tiếng Anh:
    to sing a song

    他唱歌很好听。

    Anh ấy hát rất hay.

    He sings very well.

    Chi tiết →
  • 好听

    hǎo tīng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    háo thính
    Nghĩa:
    nghe hay
    Tiếng Anh:
    pleasant to hear

    他唱歌很好听。

    Anh ấy hát rất hay.

    He sings very well.

    Chi tiết →
  • 出去

    chū qù

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    xuất khứ
    Nghĩa:
    đi ra ngoài
    Tiếng Anh:
    to go out

    我们出去玩儿吧。

    Chúng ta ra ngoài chơi đi.

    Let's go out and play.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    chơi; vui chơi; đi chơi
    Tiếng Anh:
    to play; to have fun

    我们出去玩儿吧。

    Chúng ta ra ngoài chơi đi.

    Let's go out and play.

    Chi tiết →
  • 小朋友

    xiǎo péng yǒu

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tiểu bằng hữu
    Nghĩa:
    trẻ em
    Tiếng Anh:
    child

    小朋友在外边跑。

    Các bạn nhỏ đang chạy ở bên ngoài.

    The children are running outside.

    Chi tiết →
  • 外边

    wài bian

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    ngoại biên
    Nghĩa:
    bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    outside; outer surface

    小朋友在外边跑。

    Các bạn nhỏ đang chạy ở bên ngoài.

    The children are running outside.

    Chi tiết →
  • 快

    kuài

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    khoái
    Nghĩa:
    nhanh; nhanh chóng; tốc độ (+11 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    rapid; quick

    他走路很快,我很慢。

    Anh ấy đi bộ rất nhanh, tôi thì rất chậm.

    He walks fast, I am slow.

    Chi tiết →
  • 慢

    màn

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    mạn
    Nghĩa:
    chậm
    Tiếng Anh:
    slow

    他走路很快,我很慢。

    Anh ấy đi bộ rất nhanh, tôi thì rất chậm.

    He walks fast, I am slow.

    Chi tiết →
  • 洗

    xǐ

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tẩy
    Nghĩa:
    rửa; tắm; rửa ảnh; xào bài (lá,...) (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to wash; to bathe; to develop (photographs)

    我要洗手。

    Tôi muốn rửa tay.

    I want to wash my hands.

    Chi tiết →
  • 手

    shǒu

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    thủ
    Nghĩa:
    tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    hand; (formal) to hold

    我要洗手。

    Tôi muốn rửa tay.

    I want to wash my hands.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    xin mời ngồi
    Tiếng Anh:
    please, have a seat

    请坐下,休息一会儿。

    Mời ngồi xuống, nghỉ một lát.

    Please sit down and rest a while.

    Chi tiết →
  • 休息

    xiū xi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hưu tức
    Nghĩa:
    nghỉ; nghỉ ngơi
    Tiếng Anh:
    rest; to rest

    请坐下,休息一会儿。

    Mời ngồi xuống, nghỉ một lát.

    Please sit down and rest a while.

    Chi tiết →
  • 一会儿

    yī huì r

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    một lúc; một thời gian; ngay lập tức (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    a moment; a while

    请坐下,休息一会儿。

    Mời ngồi xuống, nghỉ một lát.

    Please sit down and rest a while.

    Chi tiết →
  • 教

    jiào

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    giáo
    Nghĩa:
    tôn giáo; giảng dạy; làm (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    religion; teaching

    老师教我们汉字。

    Thầy giáo dạy chúng tôi chữ Hán.

    The teacher teaches us Chinese characters.

    Chi tiết →
  • 汉字

    hàn zì

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hán tự
    Nghĩa:
    chữ Hán; Nhật: kanji; Hàn: hanja (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    Chinese character; Japanese: kanji

    老师教我们汉字。

    Thầy giáo dạy chúng tôi chữ Hán.

    The teacher teaches us Chinese characters.

    Chi tiết →
  • 忘记

    wàng jì

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    vong kí
    Nghĩa:
    quên
    Tiếng Anh:
    to forget

    我忘记他的名字了。

    Tôi quên tên anh ấy rồi.

    I forgot his name.

    Chi tiết →
  • 记得

    jì de

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    kí đắc
    Nghĩa:
    nhớ
    Tiếng Anh:
    to remember

    我忘了,你记得吗?

    Tôi quên mất rồi, bạn có nhớ không?

    I forgot, do you remember?

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    kí trú
    Nghĩa:
    nhớ; ghi nhớ; học thuộc lòng
    Tiếng Anh:
    to remember; to bear in mind

    我记得你,也记住了你的话。

    Tôi nhớ bạn, và cũng đã ghi nhớ lời bạn nói.

    I remember you and remembered your words.

    Chi tiết →
  • 知道

    zhī dào

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tri đạo
    Nghĩa:
    biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhi1 dao5]
    Tiếng Anh:
    to know; to become aware of; also pr. [zhī dao]

    我不知道干什么好。

    Tôi không biết nên làm gì.

    I don't know what to do.

    Chi tiết →
  • 哪儿

    nǎ r

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    ở đâu; ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    where?; wherever; anywhere; somewhere

    你知道他家在哪儿吗?

    Bạn có biết nhà anh ấy ở đâu không?

    Do you know where his home is?

    Chi tiết →
  • 明白

    míng bai

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    minh bạch
    Nghĩa:
    rõ ràng; hiển nhiên; không mơ hồ (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    clear; obvious

    我明白了。

    Tôi hiểu rồi.

    I understand.

    Chi tiết →
  • 告诉

    gào sù

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    khởi kiện; nộp đơn khiếu nại
    Tiếng Anh:
    to press charges; to file a complaint

    请告诉我你的电话。

    Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.

    Please tell me your phone number.

    Chi tiết →
  • 电话

    diàn huà

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    điện thoại; cuộc gọi điện thoại; số điện thoại
    Tiếng Anh:
    telephone; phone call

    请告诉我你的电话。

    Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.

    Please tell me your phone number.

    Chi tiết →
  • 准备

    zhǔn bèi

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    sự chuẩn bị; chuẩn bị; dự định (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    preparation; to prepare

    我们准备一下就走。

    Chúng ta chuẩn bị một chút rồi đi.

    Let's get ready and then go.

    Chi tiết →
  • 走

    zǒu

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tẩu
    Nghĩa:
    đi; bước; chạy (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to walk; to go

    我们准备一下就走。

    Chúng ta chuẩn bị một chút rồi đi.

    Let's get ready and then go.

    Chi tiết →
  • 起来

    qǐ lai

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    khởi lai
    Nghĩa:
    đứng lên; thức dậy; cũng đọc là [qi3 lai2]
    Tiếng Anh:
    to stand up; to get up

    他还没起来。

    Anh ấy vẫn chưa dậy.

    He hasn't gotten up yet.

    Chi tiết →
  • 马上

    mǎ shàng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    mã thượng
    Nghĩa:
    ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    at once; right away

    请等一下,我马上来。

    Chờ một chút, tôi đến ngay.

    Please wait, I'm coming right away.

    Chi tiết →
  • 帮

    bāng

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể cũ của 幫|帮[bang1]; giúp; hỗ trợ (+11 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    old variant of 帮; to help

    他帮我拿东西。

    Anh ấy giúp tôi cầm đồ.

    He helps me carry things.

    Chi tiết →
  • 拿

    ná

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    nã
    Nghĩa:
    biến thể cũ của 拿[na2]; biến thể của 拿[na2]; cầm (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    old variant of 拿; variant of 拿

    他帮我拿东西。

    Anh ấy giúp tôi cầm đồ.

    He helps me carry things.

    Chi tiết →
  • 东西

    dōng xi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hốc tây
    Nghĩa:
    đồ vật; thứ; người (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    thing; stuff

    他帮我拿东西。

    Anh ấy giúp tôi cầm đồ.

    He helps me carry things.

    Chi tiết →
  • 帮忙

    bāng máng

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    giúp; giúp đỡ; làm ơn (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to help; to lend a hand

    谢谢你帮忙。

    Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

    Thank you for your help.

    Chi tiết →
  • 小

    xiǎo

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tiểu
    Nghĩa:
    nhỏ, bé; nhỏ; bé (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    small; tiny

    小女孩儿和小男孩儿一起玩儿。

    Bé gái và bé trai chơi cùng nhau.

    The little girl and little boy play together.

    Chi tiết →
  • 女孩儿

    nǚ hái r

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể er hoá của 女孩[nu:3 hai2]
    Tiếng Anh:
    erhua variant of 女孩; girl

    小女孩儿和小男孩儿一起玩儿。

    Bé gái và bé trai chơi cùng nhau.

    The little girl and little boy play together.

    Chi tiết →
  • 男孩儿

    nán hái r

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể er hoá của 男孩[nan2 hai2]
    Tiếng Anh:
    erhua variant of 男孩; boy

    小女孩儿和小男孩儿一起玩儿。

    Bé gái và bé trai chơi cùng nhau.

    The little girl and little boy play together.

    Chi tiết →
  • 听

    tīng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thính
    Nghĩa:
    nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin") (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to listen to; to hear; to heed; to obey

    请听我说话。

    Hãy nghe tôi nói.

    Please listen to me.

    Chi tiết →
  • 说话

    shuō huà

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nói; trò chuyện; buôn chuyện (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to speak; to say

    请听我说话。

    Hãy nghe tôi nói.

    Please listen to me.

    Chi tiết →
  • 忘

    wàng

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    vong
    Nghĩa:
    quên; bỏ qua; sao nhãng
    Tiếng Anh:
    to forget; to overlook

    我忘了,你记得吗?

    Tôi quên mất rồi, bạn có nhớ không?

    I forgot, do you remember?

    Chi tiết →
  • 试

    shì

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thí
    Nghĩa:
    thử; thí nghiệm; thi (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to test; to try

    请你试一下这个。

    Bạn thử cái này xem.

    Please try this one.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bạn đang làm gì?; anh ấy đang định làm gì?
    Tiếng Anh:
    what are you doing?; what's he up to?

    我不知道干什么好。

    Tôi không biết nên làm gì.

    I don't know what to do.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hồi đáo
    Nghĩa:
    trở về
    Tiếng Anh:
    to return to

    回到家,我很高兴。

    Về đến nhà, tôi rất vui.

    Back home, I am very happy.

    Chi tiết →
  • 回去

    huí qu

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    hồi khứ
    Nghĩa:
    trở về; quay lại
    Tiếng Anh:
    to return; to go back

    他回去了,我也回去。

    Anh ấy về rồi, tôi cũng về.

    He went back, I'll go back too.

    Chi tiết →
  • 睡

    shuì

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    ngủ; nằm xuống
    Tiếng Anh:
    to sleep; to lie down

    我很累,想睡了。

    Tôi mệt lắm, muốn ngủ rồi.

    I am tired and want to sleep.

    Chi tiết →
  • 别

    bié

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    biết
    Nghĩa:
    rời khỏi; chia tay; (văn học) phân biệt; (hình thức kết hợp) khác; nữa; khác biệt (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to leave; to part (from); (literary) to differentiate; to distinguish

    别动!

    Đừng động đậy!

    Don't move!

    Chi tiết →
  • 再

    zài

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tái
    Nghĩa:
    lại; một lần nữa; tái-; lần thứ hai; cái khác; rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó) (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    again; once more; re-; second; another

    别走,再等一下儿。

    Đừng đi, đợi thêm một chút nữa.

    Don't go, wait a moment more.

    Chi tiết →
  • 先

    xiān

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiên
    Nghĩa:
    trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    early; prior

    你先走,我们一块儿来。

    Bạn đi trước đi, chúng tôi sẽ cùng đến sau.

    You go first, we'll come together.

    Chi tiết →
  • 一块儿

    yī kuài r

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể er hoá của 一塊|一块[yi1 kuai4]
    Tiếng Anh:
    erhua variant of 一块; a piece; a chunk

    你先走,我们一块儿来。

    Bạn đi trước đi, chúng tôi sẽ cùng đến sau.

    You go first, we'll come together.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hoàn hữu
    Nghĩa:
    vẫn còn; còn có; thêm vào đó
    Tiếng Anh:
    furthermore; in addition

    还有一个人没来。

    Còn một người nữa chưa đến.

    There is still one more person who hasn't come.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chân đích
    Nghĩa:
    thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
    Tiếng Anh:
    really, truly, indeed

    这个真的很好玩儿。

    Cái này thật sự rất vui.

    This is really fun.

    Chi tiết →
  • 好玩儿

    hǎo wán r

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể er hoá của 好玩[hao3 wan2]
    Tiếng Anh:
    erhua variant of 好玩; amusing

    这个真的很好玩儿。

    Cái này thật sự rất vui.

    This is really fun.

    Chi tiết →
  • 房间

    fáng jiān

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    phòng gian
    Nghĩa:
    phòng
    Tiếng Anh:
    room

    他进了房间。

    Anh ấy đã vào phòng.

    He went into the room.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa
    Tiếng Anh:
    to play a joke; to make fun of

    他喜欢开玩笑。

    Anh ấy thích nói đùa.

    He likes joking.

    Chi tiết →
  • 关

    guān

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    quan
    Nghĩa:
    ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    mountain pass; to close; to shut; to turn off

    请关门。

    Làm ơn đóng cửa.

    Please close the door.

    Chi tiết →
  • 行

    xíng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hàng
    Nghĩa:
    đi; đến; du lịch (+15 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to walk; to go

    行,我们走吧。

    Được, chúng ta đi thôi.

    Okay, let's go.

    Chi tiết →
  • 动

    dòng

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    động
    Nghĩa:
    (cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động; dịch chuyển (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (of sth) to move; to set in movement

    别动!

    Đừng động đậy!

    Don't move!

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    động tác
    Nghĩa:
    chuyển động; cử động; hành động (LT:個|个[ge4]); diễn; di chuyển
    Tiếng Anh:
    movement; motion; action; to act; to move

    这个动作很难。

    Động tác này rất khó.

    This movement is difficult.

    Chi tiết →
  • 难

    nán

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nan
    Nghĩa:
    khó (để...); vấn đề; khó khăn (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    difficult (to...); problem

    这个动作很难。

    Động tác này rất khó.

    This movement is difficult.

    Chi tiết →
  • 一边

    yī biān

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nhất biên
    Nghĩa:
    một bên; mỗi bên; một mặt (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    one side; either side

    他一边走一边唱。

    Anh ấy vừa đi vừa hát.

    He sings while walking.

    Chi tiết →
  • 唱

    chàng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    xướng
    Nghĩa:
    hát; gọi to; xướng
    Tiếng Anh:
    to sing; to call loudly

    他一边走一边唱。

    Anh ấy vừa đi vừa hát.

    He sings while walking.

    Chi tiết →
  • 小孩儿

    xiǎo hái r

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]
    Tiếng Anh:
    erhua variant of 小孩; child

    小孩儿在门口玩儿。

    Đứa trẻ đang chơi ở cửa.

    The child plays at the door.

    Chi tiết →
  • 门口

    mén kǒu

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    môn khẩu
    Nghĩa:
    cửa ra vào; cổng
    Tiếng Anh:
    doorway; gate

    小孩儿在门口玩儿。

    Đứa trẻ đang chơi ở cửa.

    The child plays at the door.

    Chi tiết →
  • 歌

    gē

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    ca
    Nghĩa:
    bài hát; hát; biến thể của 歌[ge1]
    Tiếng Anh:
    song; to sing

    这个歌很好听。

    Bài hát này rất hay.

    This song is nice.

    Chi tiết →