起床
qǐ chuáng
- Hán Việt:
- khởi sàng
- Nghĩa:
- thức dậy; ngủ dậy
- Tiếng Anh:
- to get out of bed; to get up
我早上七点起床。
Tôi dậy lúc bảy giờ sáng.
I get up at seven in the morning.
起床
qǐ chuáng
我早上七点起床。
Tôi dậy lúc bảy giờ sáng.
I get up at seven in the morning.
累
lèi
我很累,想睡觉。
Tôi mệt quá, muốn đi ngủ.
I am tired and want to sleep.
想
xiǎng
你想喝水吗?
Bạn có muốn uống nước không?
Do you want to drink water?
睡觉
shuì jiào
我很累,想睡觉。
Tôi mệt quá, muốn đi ngủ.
I am tired and want to sleep.
喝
hē
你想喝水吗?
Bạn có muốn uống nước không?
Do you want to drink water?
水
shuǐ
你想喝水吗?
Bạn có muốn uống nước không?
Do you want to drink water?
杯
bēi
我想喝一杯茶。
Tôi muốn uống một cốc trà.
I want to drink a cup of tea.
茶
chá
我想喝一杯茶。
Tôi muốn uống một cốc trà.
I want to drink a cup of tea.
吃饭
chī fàn
我们一起吃饭吧。
Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
Let's eat together.
吧
ba
我们一起吃饭吧。
Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
Let's eat together.
看
kàn
他在看电视。
Anh ấy đang xem tivi.
He is watching TV.
电视
diàn shì
他在看电视。
Anh ấy đang xem tivi.
He is watching TV.
正在
zhèng zài
我正在学习写字。
Tôi đang học viết chữ.
I am learning to write characters.
写
xiě
我正在学习写字。
Tôi đang học viết chữ.
I am learning to write characters.
字
zì
我正在学习写字。
Tôi đang học viết chữ.
I am learning to write characters.
说
shuō
请说汉语。
Hãy nói tiếng Trung.
Please speak Chinese.
汉语
Hàn yǔ
请说汉语。
Hãy nói tiếng Trung.
Please speak Chinese.
会
huì
我会做菜。
Tôi biết nấu ăn.
I can cook.
中文
Zhōng wén
你会说中文吗?
Bạn có biết nói tiếng Trung không?
Can you speak Chinese?
做
zuò
我会做菜。
Tôi biết nấu ăn.
I can cook.
菜
cài
我会做菜。
Tôi biết nấu ăn.
I can cook.
喜欢
xǐ huan
他喜欢读书。
Anh ấy thích đọc sách.
He likes reading.
读书
dú shū
他喜欢读书。
Anh ấy thích đọc sách.
He likes reading.
给
gěi
我给你打电话。
Tôi gọi điện cho bạn.
I will call you.
打电话
dǎ diàn huà
我给你打电话。
Tôi gọi điện cho bạn.
I will call you.
打开
dǎ kāi
请打开门。
Làm ơn mở cửa ra.
Please open the door.
门
mén
请打开门。
Làm ơn mở cửa ra.
Please open the door.
关上
guān shàng
请关上门。
Làm ơn đóng cửa lại.
Please close the door.
唱歌
chàng gē
他唱歌很好听。
Anh ấy hát rất hay.
He sings very well.
好听
hǎo tīng
他唱歌很好听。
Anh ấy hát rất hay.
He sings very well.
出去
chū qù
我们出去玩儿吧。
Chúng ta ra ngoài chơi đi.
Let's go out and play.
玩儿
wán r
我们出去玩儿吧。
Chúng ta ra ngoài chơi đi.
Let's go out and play.
小朋友
xiǎo péng yǒu
小朋友在外边跑。
Các bạn nhỏ đang chạy ở bên ngoài.
The children are running outside.
外边
wài bian
小朋友在外边跑。
Các bạn nhỏ đang chạy ở bên ngoài.
The children are running outside.
快
kuài
他走路很快,我很慢。
Anh ấy đi bộ rất nhanh, tôi thì rất chậm.
He walks fast, I am slow.
慢
màn
他走路很快,我很慢。
Anh ấy đi bộ rất nhanh, tôi thì rất chậm.
He walks fast, I am slow.
洗
xǐ
我要洗手。
Tôi muốn rửa tay.
I want to wash my hands.
手
shǒu
我要洗手。
Tôi muốn rửa tay.
I want to wash my hands.
请坐
qǐng zuò
请坐下,休息一会儿。
Mời ngồi xuống, nghỉ một lát.
Please sit down and rest a while.
休息
xiū xi
请坐下,休息一会儿。
Mời ngồi xuống, nghỉ một lát.
Please sit down and rest a while.
一会儿
yī huì r
请坐下,休息一会儿。
Mời ngồi xuống, nghỉ một lát.
Please sit down and rest a while.
教
jiào
老师教我们汉字。
Thầy giáo dạy chúng tôi chữ Hán.
The teacher teaches us Chinese characters.
汉字
hàn zì
老师教我们汉字。
Thầy giáo dạy chúng tôi chữ Hán.
The teacher teaches us Chinese characters.
忘记
wàng jì
我忘记他的名字了。
Tôi quên tên anh ấy rồi.
I forgot his name.
记得
jì de
我忘了,你记得吗?
Tôi quên mất rồi, bạn có nhớ không?
I forgot, do you remember?
记住
jì zhu
我记得你,也记住了你的话。
Tôi nhớ bạn, và cũng đã ghi nhớ lời bạn nói.
I remember you and remembered your words.
知道
zhī dào
我不知道干什么好。
Tôi không biết nên làm gì.
I don't know what to do.
哪儿
nǎ r
你知道他家在哪儿吗?
Bạn có biết nhà anh ấy ở đâu không?
Do you know where his home is?
明白
míng bai
我明白了。
Tôi hiểu rồi.
I understand.
告诉
gào sù
请告诉我你的电话。
Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.
Please tell me your phone number.
电话
diàn huà
请告诉我你的电话。
Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.
Please tell me your phone number.
准备
zhǔn bèi
我们准备一下就走。
Chúng ta chuẩn bị một chút rồi đi.
Let's get ready and then go.
走
zǒu
我们准备一下就走。
Chúng ta chuẩn bị một chút rồi đi.
Let's get ready and then go.
起来
qǐ lai
他还没起来。
Anh ấy vẫn chưa dậy.
He hasn't gotten up yet.
马上
mǎ shàng
请等一下,我马上来。
Chờ một chút, tôi đến ngay.
Please wait, I'm coming right away.
帮
bāng
他帮我拿东西。
Anh ấy giúp tôi cầm đồ.
He helps me carry things.
拿
ná
他帮我拿东西。
Anh ấy giúp tôi cầm đồ.
He helps me carry things.
东西
dōng xi
他帮我拿东西。
Anh ấy giúp tôi cầm đồ.
He helps me carry things.
帮忙
bāng máng
谢谢你帮忙。
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
Thank you for your help.
小
xiǎo
小女孩儿和小男孩儿一起玩儿。
Bé gái và bé trai chơi cùng nhau.
The little girl and little boy play together.
女孩儿
nǚ hái r
小女孩儿和小男孩儿一起玩儿。
Bé gái và bé trai chơi cùng nhau.
The little girl and little boy play together.
男孩儿
nán hái r
小女孩儿和小男孩儿一起玩儿。
Bé gái và bé trai chơi cùng nhau.
The little girl and little boy play together.
听
tīng
请听我说话。
Hãy nghe tôi nói.
Please listen to me.
说话
shuō huà
请听我说话。
Hãy nghe tôi nói.
Please listen to me.
忘
wàng
我忘了,你记得吗?
Tôi quên mất rồi, bạn có nhớ không?
I forgot, do you remember?
试
shì
请你试一下这个。
Bạn thử cái này xem.
Please try this one.
干什么
gàn shén me
我不知道干什么好。
Tôi không biết nên làm gì.
I don't know what to do.
回到
huí dào
回到家,我很高兴。
Về đến nhà, tôi rất vui.
Back home, I am very happy.
回去
huí qu
他回去了,我也回去。
Anh ấy về rồi, tôi cũng về.
He went back, I'll go back too.
睡
shuì
我很累,想睡了。
Tôi mệt lắm, muốn ngủ rồi.
I am tired and want to sleep.
别
bié
别动!
Đừng động đậy!
Don't move!
再
zài
别走,再等一下儿。
Đừng đi, đợi thêm một chút nữa.
Don't go, wait a moment more.
先
xiān
你先走,我们一块儿来。
Bạn đi trước đi, chúng tôi sẽ cùng đến sau.
You go first, we'll come together.
一块儿
yī kuài r
你先走,我们一块儿来。
Bạn đi trước đi, chúng tôi sẽ cùng đến sau.
You go first, we'll come together.
还有
hái yǒu
还有一个人没来。
Còn một người nữa chưa đến.
There is still one more person who hasn't come.
真的
zhēn de
这个真的很好玩儿。
Cái này thật sự rất vui.
This is really fun.
好玩儿
hǎo wán r
这个真的很好玩儿。
Cái này thật sự rất vui.
This is really fun.
房间
fáng jiān
他进了房间。
Anh ấy đã vào phòng.
He went into the room.
开玩笑
kāi wán xiào
他喜欢开玩笑。
Anh ấy thích nói đùa.
He likes joking.
关
guān
请关门。
Làm ơn đóng cửa.
Please close the door.
行
xíng
行,我们走吧。
Được, chúng ta đi thôi.
Okay, let's go.
动
dòng
别动!
Đừng động đậy!
Don't move!
动作
dòng zuò
这个动作很难。
Động tác này rất khó.
This movement is difficult.
难
nán
这个动作很难。
Động tác này rất khó.
This movement is difficult.
一边
yī biān
他一边走一边唱。
Anh ấy vừa đi vừa hát.
He sings while walking.
唱
chàng
他一边走一边唱。
Anh ấy vừa đi vừa hát.
He sings while walking.
小孩儿
xiǎo hái r
小孩儿在门口玩儿。
Đứa trẻ đang chơi ở cửa.
The child plays at the door.
门口
mén kǒu
小孩儿在门口玩儿。
Đứa trẻ đang chơi ở cửa.
The child plays at the door.
歌
gē
这个歌很好听。
Bài hát này rất hay.
This song is nice.