学Học tiếng Trung

Bài 7

Trường học và công việc

Chưa bắt đầu0/40 từ đã học

Từ vựng (40)

  • 大学

    dà xué

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    đại học
    Nghĩa:
    trường đại học; trường cao đẳng; Đại học, một trong Tứ thư 四書|四书[Si4 shu1] của Nho giáo
    Tiếng Anh:
    university; college

    我在大学学习。

    Tôi học ở trường đại học.

    I study at university.

    Chi tiết →
  • 大学生

    dà xué shēng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    đại học sinh
    Nghĩa:
    sinh viên đại học; sinh viên cao đẳng
    Tiếng Anh:
    university student; college student

    他是大学生,我是小学生。

    Anh ấy là sinh viên đại học, tôi là học sinh tiểu học.

    He is a college student, I am a primary school student.

    Chi tiết →
  • 小学生

    xiǎo xué shēng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tiểu học sinh
    Nghĩa:
    học sinh tiểu học; trẻ em đi học; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu
    Tiếng Anh:
    primary school student; schoolchild

    他是大学生,我是小学生。

    Anh ấy là sinh viên đại học, tôi là học sinh tiểu học.

    He is a college student, I am a primary school student.

    Chi tiết →
  • 上课

    shàng kè

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thượng khoá
    Nghĩa:
    đi học; tham dự lớp; học hoặc dạy một lớp
    Tiếng Anh:
    to go to class; to attend class

    我上课,下课就回家。

    Tôi đi học, tan học là về nhà ngay.

    I go to class, and go home right after class.

    Chi tiết →
  • 下课

    xià kè

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hạ khoá
    Nghĩa:
    tan học; ra khỏi lớp; (nghĩa bóng) (đặc biệt là huấn luyện viên thể thao) bị sa thải (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to finish class; to get out of class

    我上课,下课就回家。

    Tôi đi học, tan học là về nhà ngay.

    I go to class, and go home right after class.

    Chi tiết →
  • 上班

    shàng bān

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thượng ban
    Nghĩa:
    đi làm; đi trực; bắt đầu làm việc (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to go to work; to be on duty

    他上班,我上学。

    Anh ấy đi làm, tôi đi học.

    He goes to work, I go to school.

    Chi tiết →
  • 上学

    shàng xué

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thượng học
    Nghĩa:
    đi học; theo học
    Tiếng Anh:
    to go to school; to attend school

    他上班,我上学。

    Anh ấy đi làm, tôi đi học.

    He goes to work, I go to school.

    Chi tiết →
  • 下班

    xià bān

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hạ ban
    Nghĩa:
    tan làm; tan ca
    Tiếng Anh:
    to finish work; to get off work

    下班以后我去商店。

    Sau khi tan làm tôi đi cửa hàng.

    After work I go to the store.

    Chi tiết →
  • 去

    qù

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    khứ
    Nghĩa:
    đi; đi đến (một nơi); (về thời gian, v.v.) trước (+11 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to go; to go to (a place)

    下班以后我去商店。

    Sau khi tan làm tôi đi cửa hàng.

    After work I go to the store.

    Chi tiết →
  • 商店

    shāng diàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thương điếm
    Nghĩa:
    cửa hàng; cửa hàng; tiệm
    Tiếng Anh:
    store; shop

    下班以后我去商店。

    Sau khi tan làm tôi đi cửa hàng.

    After work I go to the store.

    Chi tiết →
  • 放假

    fàng jià

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ
    Tiếng Anh:
    to have a holiday or vacation

    明天放假,不用上学。

    Ngày mai được nghỉ, không phải đi học.

    Tomorrow is a holiday, no school.

    Chi tiết →
  • 不用

    bù yòng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bất dụng
    Nghĩa:
    không cần
    Tiếng Anh:
    need not

    明天放假,不用上学。

    Ngày mai được nghỉ, không phải đi học.

    Tomorrow is a holiday, no school.

    Chi tiết →
  • 考试

    kǎo shì

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    khảo thí
    Nghĩa:
    dự thi; kỳ thi
    Tiếng Anh:
    to take an exam; exam

    这次考试很难。

    Kỳ thi lần này rất khó.

    This test is very hard.

    Chi tiết →
  • 图书馆

    tú shū guǎn

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đồ thư quán
    Nghĩa:
    thư viện
    Tiếng Anh:
    library

    图书馆在教学楼旁边。

    Thư viện ở bên cạnh tòa nhà giảng đường.

    The library is next to the teaching building.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    giáo học lầu
    Nghĩa:
    tòa nhà trường học; tòa nhà học thuật
    Tiếng Anh:
    teaching block; school building

    图书馆在教学楼旁边。

    Thư viện ở bên cạnh tòa nhà giảng đường.

    The library is next to the teaching building.

    Chi tiết →
  • 旁边

    páng biān

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    bàng biên
    Nghĩa:
    bên; nơi liền kề
    Tiếng Anh:
    side; adjacent place

    图书馆在教学楼旁边。

    Thư viện ở bên cạnh tòa nhà giảng đường.

    The library is next to the teaching building.

    Chi tiết →
  • 学校

    xué xiào

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    học đắng
    Nghĩa:
    trường học; Lượng từ: 所[suo3]
    Tiếng Anh:
    school

    我在学校工作。

    Tôi làm việc ở trường học.

    I work at a school.

    Chi tiết →
  • 工作

    gōng zuò

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    công tác
    Nghĩa:
    công việc, làm việc; làm việc; (máy móc) vận hành (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to work; (of a machine) to operate

    我在学校工作。

    Tôi làm việc ở trường học.

    I work at a school.

    Chi tiết →
  • 上网

    shàng wǎng

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    thượng võng
    Nghĩa:
    lên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to go online; to connect to the Internet

    他常常上网。

    Anh ấy thường lên mạng.

    He often goes online.

    Chi tiết →
  • 网上

    wǎng shàng

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    võng thượng
    Nghĩa:
    trực tuyến
    Tiếng Anh:
    online

    我在网上有很多网友。

    Tôi có rất nhiều bạn trên mạng.

    I have many online friends on the internet.

    Chi tiết →
  • 多

    duō

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    đa
    Nghĩa:
    nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    many; much; too many; in excess

    我在网上有很多网友。

    Tôi có rất nhiều bạn trên mạng.

    I have many online friends on the internet.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    võng hữu
    Nghĩa:
    bạn online; người dùng Internet
    Tiếng Anh:
    online friend; Internet user

    我在网上有很多网友。

    Tôi có rất nhiều bạn trên mạng.

    I have many online friends on the internet.

    Chi tiết →
  • 中学生

    zhōng xué shēng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    trung học sinh
    Nghĩa:
    học sinh trung học; học sinh cấp ba
    Tiếng Anh:
    middle-school student; high school student

    我姐姐是中学生。

    Chị gái tôi là học sinh trung học.

    My older sister is a middle school student.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thính tả
    Nghĩa:
    (của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai
    Tiếng Anh:
    (of a pupil) to write down (in a dictation exercise); dictation

    老师说话,学生听写。

    Thầy giáo đọc, học sinh nghe viết chính tả.

    The teacher speaks, the students take dictation.

    Chi tiết →
  • 学

    xué

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    học
    Nghĩa:
    học; học tập; bắt chước (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to learn; to study

    我学了半年汉语。

    Tôi đã học tiếng Trung được nửa năm.

    I have studied Chinese for half a year.

    Chi tiết →
  • 外语

    wài yǔ

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ngoại ngữ
    Nghĩa:
    ngôn ngữ nước ngoài; Lượng từ: 門|门[men2]
    Tiếng Anh:
    foreign language

    我想学外语,也想学新知识。

    Tôi muốn học ngoại ngữ, cũng muốn học kiến thức mới.

    I want to learn a foreign language and new knowledge.

    Chi tiết →
  • 新

    xīn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tân
    Nghĩa:
    mới; vừa mới; meso- (hoá học) (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    new; newly

    我想学外语,也想学新知识。

    Tôi muốn học ngoại ngữ, cũng muốn học kiến thức mới.

    I want to learn a foreign language and new knowledge.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    kiến thức; trí thức
    Tiếng Anh:
    knowledge; intellectual

    我想学外语,也想学新知识。

    Tôi muốn học ngoại ngữ, cũng muốn học kiến thức mới.

    I want to learn a foreign language and new knowledge.

    Chi tiết →
  • 考

    kǎo

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    khảo
    Nghĩa:
    đánh; đập; biến thể của 考[kao3] (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to beat; to hit

    明天考试,我想考好。

    Ngày mai thi, tôi muốn thi thật tốt.

    There is a test tomorrow, I want to do well.

    Chi tiết →
  • 书包

    shū bāo

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    thư bao
    Nghĩa:
    cặp sách; cặp đeo lưng; túi sách
    Tiếng Anh:
    schoolbag; satchel

    我的书包里有课本。

    Trong cặp sách của tôi có sách giáo khoa.

    There is a textbook in my school bag.

    Chi tiết →
  • 里

    lǐ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    lịa
    Nghĩa:
    trong; biến thể của 裡|里[li3]; lót (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    variant of 里; lining

    我的书包里有课本。

    Trong cặp sách của tôi có sách giáo khoa.

    There is a textbook in my school bag.

    Chi tiết →
  • 课本

    kè běn

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khoá bản
    Nghĩa:
    sách giáo khoa
    Tiếng Anh:
    textbook

    我的书包里有课本。

    Trong cặp sách của tôi có sách giáo khoa.

    There is a textbook in my school bag.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    quốc ngoại
    Nghĩa:
    ở nước ngoài; ngoại (sự vụ); hải ngoại (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    abroad; external (affairs)

    他在国外学习。

    Anh ấy du học ở nước ngoài.

    He studies abroad.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lai đáo
    Nghĩa:
    đến; tới
    Tiếng Anh:
    to arrive; to come

    老师来到学校。

    Thầy giáo đến trường.

    The teacher arrived at school.

    Chi tiết →
  • 读

    dú

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    độc
    Nghĩa:
    đọc; đọc ra; đọc to; theo học (trường); học (một môn ở trường) (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to read out; to read aloud; to read

    请读这个字。

    Hãy đọc chữ này.

    Please read this character.

    Chi tiết →
  • 开会

    kāi huì

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khai hội
    Nghĩa:
    tổ chức cuộc họp; tham gia cuộc họp
    Tiếng Anh:
    to hold a meeting; to attend a meeting

    老师在开会。

    Thầy giáo đang họp.

    The teacher is in a meeting.

    Chi tiết →
  • 中学

    zhōng xué

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    trung học
    Nghĩa:
    trường trung học
    Tiếng Anh:
    middle school

    我在中学学习,弟弟在小学。

    Tôi học trung học, em trai tôi học tiểu học.

    I study in middle school, my brother in primary school.

    Chi tiết →
  • 小学

    xiǎo xué

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tiểu học
    Nghĩa:
    trường tiểu học; trường cấp một
    Tiếng Anh:
    elementary school; primary school

    我在中学学习,弟弟在小学。

    Tôi học trung học, em trai tôi học tiểu học.

    I study in middle school, my brother in primary school.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    bán nên
    Nghĩa:
    nửa năm
    Tiếng Anh:
    half a year

    我学了半年汉语。

    Tôi đã học tiếng Trung được nửa năm.

    I have studied Chinese for half a year.

    Chi tiết →
  • 放学

    fàng xué

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phóng học
    Nghĩa:
    tan học
    Tiếng Anh:
    to dismiss students at the end of the school day

    放学了,我们回家吧。

    Tan học rồi, chúng ta về nhà thôi.

    School is over, let's go home.

    Chi tiết →