大学
dà xué
- Hán Việt:
- đại học
- Nghĩa:
- trường đại học; trường cao đẳng; Đại học, một trong Tứ thư 四書|四书[Si4 shu1] của Nho giáo
- Tiếng Anh:
- university; college
我在大学学习。
Tôi học ở trường đại học.
I study at university.
大学
dà xué
我在大学学习。
Tôi học ở trường đại học.
I study at university.
大学生
dà xué shēng
他是大学生,我是小学生。
Anh ấy là sinh viên đại học, tôi là học sinh tiểu học.
He is a college student, I am a primary school student.
小学生
xiǎo xué shēng
他是大学生,我是小学生。
Anh ấy là sinh viên đại học, tôi là học sinh tiểu học.
He is a college student, I am a primary school student.
上课
shàng kè
我上课,下课就回家。
Tôi đi học, tan học là về nhà ngay.
I go to class, and go home right after class.
下课
xià kè
我上课,下课就回家。
Tôi đi học, tan học là về nhà ngay.
I go to class, and go home right after class.
上班
shàng bān
他上班,我上学。
Anh ấy đi làm, tôi đi học.
He goes to work, I go to school.
上学
shàng xué
他上班,我上学。
Anh ấy đi làm, tôi đi học.
He goes to work, I go to school.
下班
xià bān
下班以后我去商店。
Sau khi tan làm tôi đi cửa hàng.
After work I go to the store.
去
qù
下班以后我去商店。
Sau khi tan làm tôi đi cửa hàng.
After work I go to the store.
商店
shāng diàn
下班以后我去商店。
Sau khi tan làm tôi đi cửa hàng.
After work I go to the store.
放假
fàng jià
明天放假,不用上学。
Ngày mai được nghỉ, không phải đi học.
Tomorrow is a holiday, no school.
不用
bù yòng
明天放假,不用上学。
Ngày mai được nghỉ, không phải đi học.
Tomorrow is a holiday, no school.
考试
kǎo shì
这次考试很难。
Kỳ thi lần này rất khó.
This test is very hard.
图书馆
tú shū guǎn
图书馆在教学楼旁边。
Thư viện ở bên cạnh tòa nhà giảng đường.
The library is next to the teaching building.
教学楼
jiào xué lóu
图书馆在教学楼旁边。
Thư viện ở bên cạnh tòa nhà giảng đường.
The library is next to the teaching building.
旁边
páng biān
图书馆在教学楼旁边。
Thư viện ở bên cạnh tòa nhà giảng đường.
The library is next to the teaching building.
学校
xué xiào
我在学校工作。
Tôi làm việc ở trường học.
I work at a school.
工作
gōng zuò
我在学校工作。
Tôi làm việc ở trường học.
I work at a school.
上网
shàng wǎng
他常常上网。
Anh ấy thường lên mạng.
He often goes online.
网上
wǎng shàng
我在网上有很多网友。
Tôi có rất nhiều bạn trên mạng.
I have many online friends on the internet.
多
duō
我在网上有很多网友。
Tôi có rất nhiều bạn trên mạng.
I have many online friends on the internet.
网友
wǎng yǒu
我在网上有很多网友。
Tôi có rất nhiều bạn trên mạng.
I have many online friends on the internet.
中学生
zhōng xué shēng
我姐姐是中学生。
Chị gái tôi là học sinh trung học.
My older sister is a middle school student.
听写
tīng xiě
老师说话,学生听写。
Thầy giáo đọc, học sinh nghe viết chính tả.
The teacher speaks, the students take dictation.
学
xué
我学了半年汉语。
Tôi đã học tiếng Trung được nửa năm.
I have studied Chinese for half a year.
外语
wài yǔ
我想学外语,也想学新知识。
Tôi muốn học ngoại ngữ, cũng muốn học kiến thức mới.
I want to learn a foreign language and new knowledge.
新
xīn
我想学外语,也想学新知识。
Tôi muốn học ngoại ngữ, cũng muốn học kiến thức mới.
I want to learn a foreign language and new knowledge.
知识
zhī shi
我想学外语,也想学新知识。
Tôi muốn học ngoại ngữ, cũng muốn học kiến thức mới.
I want to learn a foreign language and new knowledge.
考
kǎo
明天考试,我想考好。
Ngày mai thi, tôi muốn thi thật tốt.
There is a test tomorrow, I want to do well.
书包
shū bāo
我的书包里有课本。
Trong cặp sách của tôi có sách giáo khoa.
There is a textbook in my school bag.
里
lǐ
我的书包里有课本。
Trong cặp sách của tôi có sách giáo khoa.
There is a textbook in my school bag.
课本
kè běn
我的书包里有课本。
Trong cặp sách của tôi có sách giáo khoa.
There is a textbook in my school bag.
国外
guó wài
他在国外学习。
Anh ấy du học ở nước ngoài.
He studies abroad.
来到
lái dào
老师来到学校。
Thầy giáo đến trường.
The teacher arrived at school.
读
dú
请读这个字。
Hãy đọc chữ này.
Please read this character.
开会
kāi huì
老师在开会。
Thầy giáo đang họp.
The teacher is in a meeting.
中学
zhōng xué
我在中学学习,弟弟在小学。
Tôi học trung học, em trai tôi học tiểu học.
I study in middle school, my brother in primary school.
小学
xiǎo xué
我在中学学习,弟弟在小学。
Tôi học trung học, em trai tôi học tiểu học.
I study in middle school, my brother in primary school.
半年
bàn nián
我学了半年汉语。
Tôi đã học tiếng Trung được nửa năm.
I have studied Chinese for half a year.
放学
fàng xué
放学了,我们回家吧。
Tan học rồi, chúng ta về nhà thôi.
School is over, let's go home.