学Học tiếng Trung

Bài 7

Trường học và công việc

Chưa bắt đầu0/40 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (24)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/24 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

24 câu
  1. 1

    我在大学学习。

    wǒ zài dà xué xué xí

    Tôi học ở trường đại học.Bản dịch nháp

    ENI study at university.

    HSK 1
  2. 2

    他是大学生,我是小学生。

    tā shì dà xué shēng wǒ shì xiǎo xué sheng

    Anh ấy là sinh viên đại học, tôi là học sinh tiểu học.Bản dịch nháp

    ENHe is a college student, I am a primary school student.

    HSK 1
  3. 3

    我上课,下课就回家。

    wǒ shàng kè xià kè jiù huí jiā

    Tôi đi học, tan học là về nhà ngay.Bản dịch nháp

    ENI go to class, and go home right after class.

    HSK 1
  4. 4

    他上班,我上学。

    tā shàng bān wǒ shàng xué

    Anh ấy đi làm, tôi đi học.Bản dịch nháp

    ENHe goes to work, I go to school.

    HSK 1
  5. 5

    下班以后我去商店。

    xià bān yǐ hòu wǒ qù shāng diàn

    Sau khi tan làm tôi đi cửa hàng.Bản dịch nháp

    ENAfter work I go to the store.

    HSK 1
  6. 6

    明天放假,不用上学。

    míng tiān fàng jià bù yòng shàng xué

    Ngày mai được nghỉ, không phải đi học.Bản dịch nháp

    ENTomorrow is a holiday, no school.

    HSK 1
  7. 7

    明天考试,我要准备。

    míng tiān kǎo shì wǒ yào zhǔn bèi

    Ngày mai thi, tôi phải chuẩn bị.Bản dịch nháp

    ENThere is a test tomorrow, I need to prepare.

    HSK 1
  8. 8

    这次考试很难。

    zhè cì kǎo shì hěn nán

    Kỳ thi lần này rất khó.Bản dịch nháp

    ENThis test is very hard.

    HSK 1
  9. 9

    图书馆在教学楼旁边。

    tú shū guǎn zài jiào xué lóu páng biān

    Thư viện ở bên cạnh tòa nhà giảng đường.Bản dịch nháp

    ENThe library is next to the teaching building.

    HSK 1
  10. 10

    我在学校工作。

    wǒ zài xué xiào gōng zuò

    Tôi làm việc ở trường học.Bản dịch nháp

    ENI work at a school.

    HSK 1
  11. 11

    他常常上网。

    tā cháng cháng shàng wǎng

    Anh ấy thường lên mạng.Bản dịch nháp

    ENHe often goes online.

    HSK 1
  12. 12

    我在网上有很多网友。

    wǒ zài wǎng shàng yǒu hěn duō wǎng yǒu

    Tôi có rất nhiều bạn trên mạng.Bản dịch nháp

    ENI have many online friends on the internet.

    HSK 1
  13. 13

    我姐姐是中学生。

    wǒ jiě jie shì zhōng xué sheng

    Chị gái tôi là học sinh trung học.Bản dịch nháp

    ENMy older sister is a middle school student.

    HSK 1
  14. 14

    老师说话,学生听写。

    lǎo shī shuō huà xué sheng tīng xiě

    Thầy giáo đọc, học sinh nghe viết chính tả.Bản dịch nháp

    ENThe teacher speaks, the students take dictation.

    HSK 1
  15. 15

    我想学外语,也想学新知识。

    wǒ xiǎng xué wài yǔ yě xiǎng xué xīn zhī shí

    Tôi muốn học ngoại ngữ, cũng muốn học kiến thức mới.Bản dịch nháp

    ENI want to learn a foreign language and new knowledge.

    HSK 1
  16. 16

    明天考试,我想考好。

    míng tiān kǎo shì wǒ xiǎng kǎo hǎo

    Ngày mai thi, tôi muốn thi thật tốt.Bản dịch nháp

    ENThere is a test tomorrow, I want to do well.

    HSK 1
  17. 17

    我的书包里有课本。

    wǒ de shū bāo lǐ yǒu kè běn

    Trong cặp sách của tôi có sách giáo khoa.Bản dịch nháp

    ENThere is a textbook in my school bag.

    HSK 1
  18. 18

    他在国外学习。

    tā zài guó wài xué xí

    Anh ấy du học ở nước ngoài.Bản dịch nháp

    ENHe studies abroad.

    HSK 1
  19. 19

    老师来到学校。

    lǎo shī lái dào xué xiào

    Thầy giáo đến trường.Bản dịch nháp

    ENThe teacher arrived at school.

    HSK 1
  20. 20

    请读这个字。

    qǐng dú zhè ge zì

    Hãy đọc chữ này.Bản dịch nháp

    ENPlease read this character.

    HSK 1
  21. 21

    老师在开会。

    lǎo shī zài kāi huì

    Thầy giáo đang họp.Bản dịch nháp

    ENThe teacher is in a meeting.

    HSK 1
  22. 22

    我在中学学习,弟弟在小学。

    wǒ zài zhōng xué xué xí dì di zài xiǎo xué

    Tôi học trung học, em trai tôi học tiểu học.Bản dịch nháp

    ENI study in middle school, my brother in primary school.

    HSK 1
  23. 23

    我学了半年汉语。

    wǒ xué le bàn nián hàn yǔ

    Tôi đã học tiếng Trung được nửa năm.Bản dịch nháp

    ENI have studied Chinese for half a year.

    HSK 1
  24. 24

    放学了,我们回家吧。

    fàng xué le wǒ men huí jiā ba

    Tan học rồi, chúng ta về nhà thôi.Bản dịch nháp

    ENSchool is over, let's go home.

    HSK 1