学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

以后

yǐ hòu

Phồn thể: 以後

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sau
  2. khi đó
  3. sau này
  4. theo sau
  5. sau đó
  6. trong tương lai

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • after
  • later
  • afterwards
  • following
  • later on
  • in the future

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 以

    yǐ

    chưa có Hán Việt

  • 后

    hòu

    hậu

🎙️ Luyện nói

以后

yǐ hòu

sau

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

以yǐ

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他长大以后成为了一名医生。

    tā zhǎng dà yǐ hòu chéng wéi le yī míng yī shēng

    Lớn lên anh ấy đã trở thành một bác sĩ.Bản dịch nháp

    ENHe grew up to become a doctor.

    HSK 2
  • 下班以后我去商店。

    xià bān yǐ hòu wǒ qù shāng diàn

    Sau khi tan làm tôi đi cửa hàng.Bản dịch nháp

    ENAfter work I go to the store.

    HSK 1
  • 这件事以后再提。

    zhè jiàn shì yǐ hòu zài tí

    Chuyện này để sau hẵng nhắc lại.Bản dịch nháp

    ENLet's bring this up later.

    HSK 2
  • 开机以后再等一会儿。

    kāi jī yǐ hòu zài děng yī huìr

    Sau khi bật máy thì đợi thêm một lát.Bản dịch nháp

    ENWait a bit after turning it on.

    HSK 2
  • 不久以后,他就回国了。

    bù jiǔ yǐ hòu tā jiù huí guó le

    Không lâu sau, anh ấy đã về nước.Bản dịch nháp

    ENNot long after, he returned home.

    HSK 2
  • 运动以后别马上喝凉水。

    yùn dòng yǐ hòu bié mǎ shàng hē liáng shuǐ

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENDon't drink cold water right after exercise.

    HSK 3

Có trong bài