学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

就

jiù

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì
  2. (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi
  3. (giống như 就是[jiu4 shi4]) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng
  4. chỉ có; ít nhất là
  5. nhiều đến; nhiều như
  6. tiếp cận; tiến về
  7. phụ trách; tham gia vào
  8. (thường theo sau bởi 著|着[zhe5]) tận dụng
  9. (về thức ăn) ăn cùng
  10. về; liên quan đến
  11. (mẫu câu: 就[jiu4] ... 也[ye3] ...) ngay cả nếu ... vẫn ...
  12. (mẫu câu: 不[bu4] ... 就[jiu4] ...) nếu không ... thì phải ...

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • (after a suppositional clause) in that case; then
  • (after a clause of action) as soon as; immediately after
  • (same as 是) merely; nothing else but; simply; just; precisely; exactly
  • only; as little as
  • as much as; as many as
  • to approach; to move towards
  • to undertake; to engage in
  • (often followed by 着) taking advantage of
  • (of food) to go with
  • with regard to; concerning
  • (pattern: 就 ... 也 ...) even if ... still ...
  • (pattern: 不 ... 就 ...) if not ... then must be ...

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 就

    jiù

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

就

jiù

(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

就jiù

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 差一点儿就好了。

    chà yī diǎnr jiù hǎo le

    Chỉ còn một chút nữa là xong.Bản dịch nháp

    ENAlmost done.

    HSK 1
  • 我们准备一下就走。

    wǒ men zhǔn bèi yī xià jiù zǒu

    Chúng ta chuẩn bị một chút rồi đi.Bản dịch nháp

    ENLet's get ready and then go.

    HSK 1
  • 我上课,下课就回家。

    wǒ shàng kè xià kè jiù huí jiā

    Tôi đi học, tan học là về nhà ngay.Bản dịch nháp

    ENI go to class, and go home right after class.

    HSK 1
  • 别人都来了,就他没来。

    bié ren dōu lái le jiù tā méi lái

    Mọi người đều đến rồi, chỉ có anh ấy là không đến.Bản dịch nháp

    ENEveryone else came, only he didn't.

    HSK 1
  • 吃了药就去休息。

    chī le yào jiù qù xiū xi

    Uống thuốc xong thì đi nghỉ đi.Bản dịch nháp

    ENTake the medicine and rest.

    HSK 2
  • 吃两片药就好了。

    chī liǎng piàn yào jiù hǎo le

    Uống hai viên thuốc là khỏi thôi.Bản dịch nháp

    ENTake two pills and you'll be fine.

    HSK 2

Có trong bài