← Lộ trình HSK1
就
jiù
HSK 1 Đề thi HSK2
- Hán Việt
- chưa có đủ dữ liệu
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- (sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì
- (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi
- (giống như 就是[jiu4 shi4]) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng
- chỉ có; ít nhất là
- nhiều đến; nhiều như
- tiếp cận; tiến về
- phụ trách; tham gia vào
- (thường theo sau bởi 著|着[zhe5]) tận dụng
- (về thức ăn) ăn cùng
- về; liên quan đến
- (mẫu câu: 就[jiu4] ... 也[ye3] ...) ngay cả nếu ... vẫn ...
- (mẫu câu: 不[bu4] ... 就[jiu4] ...) nếu không ... thì phải ...
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- (after a suppositional clause) in that case; then
- (after a clause of action) as soon as; immediately after
- (same as 是) merely; nothing else but; simply; just; precisely; exactly
- only; as little as
- as much as; as many as
- to approach; to move towards
- to undertake; to engage in
- (often followed by 着) taking advantage of
- (of food) to go with
- with regard to; concerning
- (pattern: 就 ... 也 ...) even if ... still ...
- (pattern: 不 ... 就 ...) if not ... then must be ...
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
就
jiù
chưa có Hán Việt
🎙️ Luyện nói
就
jiù
(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì
Thanh cần đọc: thanh 4
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (1)
就jiù
chưa có Hán Việt
Đang tải…