学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

都

dōu

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
đô
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đều, cả
  2. tất cả; cả hai; hoàn toàn
  3. (dùng để nhấn mạnh) thậm chí
  4. đã
  5. (không) chút nào

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • all; both; entirely
  • (used for emphasis) even
  • already
  • (not) at all

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 都

    dū

    đô

🎙️ Luyện nói

都

dōu

đều, cả

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

都dū

đô

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 她们都是学生。

    tā men dōu shì xué sheng

    Các cô ấy đều là học sinh.Bản dịch nháp

    ENThey (women) are all students.

    HSK 1
  • 你们都是学生吗?

    nǐ men dōu shì xué sheng ma

    Các bạn đều là học sinh à?Bản dịch nháp

    ENAre you all students?

    HSK 1
  • 我们都爱我们的国家。

    wǒ men dōu ài wǒ men de guó jiā

    Chúng tôi đều yêu đất nước của mình.Bản dịch nháp

    ENWe all love our country.

    HSK 1
  • 别人都来了,就他没来。

    bié ren dōu lái le jiù tā méi lái

    Mọi người đều đến rồi, chỉ có anh ấy là không đến.Bản dịch nháp

    ENEveryone else came, only he didn't.

    HSK 1
  • 爷爷和奶奶身体都很好。

    yé ye hé nǎi nai shēn tǐ dōu hěn hǎo

    Ông nội và bà nội đều rất khỏe.Bản dịch nháp

    ENGrandpa and grandma are both healthy.

    HSK 1
  • 东、南、西、北都有山。

    dōng nán xī běi dōu yǒu shān

    Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.Bản dịch nháp

    ENThere are mountains to the east, south, west, and north.

    HSK 1

Có trong bài