学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

没

méi

Phồn thể: 沒

HSK 1
Hán Việt
mớ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (tiền tố phủ định cho động từ) chưa; không

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • (negative prefix for verbs) have not; not

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 没

    méi

    mớ / một

🎙️ Luyện nói

没

méi

(tiền tố phủ định cho động từ) chưa; không

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

没méi

mớ

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他还没起来。

    tā hái méi qǐ lai

    Anh ấy vẫn chưa dậy.Bản dịch nháp

    ENHe hasn't gotten up yet.

    HSK 1
  • 还有一个人没来。

    hái yǒu yī gè rén méi lái

    Còn một người nữa chưa đến.Bản dịch nháp

    ENThere is still one more person who hasn't come.

    HSK 1
  • 别人都来了,就他没来。

    bié ren dōu lái le jiù tā méi lái

    Mọi người đều đến rồi, chỉ có anh ấy là không đến.Bản dịch nháp

    ENEveryone else came, only he didn't.

    HSK 1
  • 前天下雨了,今天没雨。

    qián tiān xià yǔ le jīn tiān méi yǔ

    Hôm kia trời mưa, hôm nay không mưa.Bản dịch nháp

    ENIt rained the day before yesterday, no rain today.

    HSK 1
  • 上次你没来,下次要来。

    shàng cì nǐ méi lái xià cì yào lái

    Lần trước bạn không đến, lần sau phải đến nhé.Bản dịch nháp

    ENYou didn't come last time, come next time.

    HSK 1
  • 我从来没见过他。

    wǒ cóng lái méi jiàn guò tā

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI have never seen him.

    HSK 3

Có trong bài